| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to be wealthy, rich | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | rich; wealthy | nhà giàu | a rich man |
| adj | rich; wealthy | sự giàu sang | Wealth |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có nhiều tiền của | dân giàu nước mạnh ~ kẻ giàu người nghèo |
| A | có nhiều hơn mức bình thường [cái có giá trị về vật chất hoặc tinh thần] | thức ăn giàu chất đạm ~ giàu kinh nghiệm ~ giàu tình cảm và nghị lực |
| Compound words containing 'giàu' (19) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| giàu có | 740 | rich, wealthy |
| sự giàu có | 139 | wealth |
| người giàu | 119 | rich person, the rich |
| làm giàu | 105 | to become wealthy, get rich, enrich |
| nhà giàu | 60 | wealthy (rich) family-the rich |
| giàu sang | 41 | wealth, luxury |
| giàu mạnh | 16 | prosperous, thriving, well-to-do |
| giàu sụ | 2 | very rich, very wealthy |
| cách biệt giàu nghèo | 0 | the division of rich and poor |
| dân giàu nước mạnh | 0 | wealthy people and strong country |
| dù giàu hay nghèo | 0 | whether rich or poor |
| giàu kinh nghiệm về | 0 | to have a lot of experience in |
| khoảng cách giàu nghèo | 0 | the gap between rich and poor |
| làm giàu urani | 0 | to enrich uranium |
| người giàu có | 0 | rich person |
| quốc gia giàu có | 0 | wealthy nation |
| sang giàu | 0 | như giàu sang |
| urani được làm giàu | 0 | enriched uranium |
| urani được làm giàu rất cao | 0 | highly-enriched uranium |
Lookup completed in 165,109 µs.