| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| shoe | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | shoe | dây giày | shoe-lace |
| verb | to trample, to tread under food | bị voi giày chết | Trodden to death by the elephants |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | vật để đi ở chân, được làm bằng da, vải hay cao su, có đế, thường che kín cả bàn chân | giày cao gót ~ giày da ~ thợ đóng giày |
| V | giẫm đi giẫm lại nhiều lần cho nát ra | trâu giày lúa ~ voi giày ngựa xé (tng) |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| giày | the shoe | probably borrowed | 鞋 haai4 (Cantonese) | (EH) *Griē (鞋, xié)(Old Chinese) |
| Compound words containing 'giày' (31) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đôi giày | 72 | pair of shoes |
| giày dép | 52 | footwear |
| chiếc giày | 46 | shoe |
| giày xéo | 14 | trample upon |
| giày da | 12 | leather shoes |
| đánh giày | 11 | to polish shoes |
| gót giày | 9 | heel of shoe |
| dây giày | 5 | shoe-lace, shoe-string |
| giày vò | 5 | to torment, worry |
| giày ống | 3 | boot |
| giày vải | 2 | canvas shoe, tennis shoe, sneakers |
| giày cao cổ | 1 | half-boot |
| giày đạp | 1 | trample down |
| chân giày chân dép | 0 | to live in material comfort |
| cái nòng giày | 0 | a shoe stretcher |
| cởi giày ra | 0 | to take off one's shoes |
| giày ba ta | 0 | tennis shoes, sneakers |
| giày bát kết | 0 | giày vải cao cổ, đế mềm, thường được dùng khi chơi bóng rổ, bóng chuyền |
| giày bốt | 0 | boot |
| giày cao gót | 0 | high-heeled shoe |
| giày hạ | 0 | giày đàn ông kiểu cũ, chỉ có da bọc ở phía mũi, để hở mu bàn chân và gót chân. |
| giày mõm nhái | 0 | giày da mũi dài và nhọn, không có cổ |
| giày mũi bẹt | 0 | shoes with a flat toecap |
| giày ta | 0 | Vietnamese slipper |
| giày tây | 0 | European-style shoe |
| giày đinh | 0 | hobnailed boots |
| giày đá bóng | 0 | soccer shoes |
| kem đánh giày | 0 | shoe cream, shoe polish |
| mang giày | 0 | to wear shoes |
| thợ giày | 0 | shoemaker |
| voi giày | 0 | voi dùng vòi quấn người, đưa lên cao rồi quật xuống, dùng chân đạp cho đến chết [một hình phạt nặng thời xưa]; thường dùng làm tiếng rủa cay độc người phụ nữ lăng loàn, mất nết |
Lookup completed in 174,554 µs.