bietviet

giá

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) cost, price; to cost; (2) if
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun price; cost giá bán lẻ | retail price. value;
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cây bụi nhỏ vùng nước mặn, có nhiều mủ độc màu trắng, ăn da
N mầm đậu xanh, đậu tương chưa mọc lá, dùng làm rau ăn giá xào ~ ngâm giá
N đồ dùng để treo, gác hay đỡ vật gì giá sách ~ giá vẽ
N trạng thái lạnh buốt trời chưa tan giá
A lạnh buốt trời giá ~ ngày đông tháng giá
N biểu hiện giá trị bằng tiền cái áo này giá năm mươi nghìn đồng ~ hàng hạ giá ~ trong nhà không có gì đáng giá
N tổng thể nói chung những gì phải bỏ ra, tiêu phí, mất đi [thường là nhiều] cho một việc làm nào đó phải hoàn thành công việc bằng bất cứ giá nào
V giơ cao để đánh một cái giá bằng ba cái đánh (tng)
C từ dùng để nêu một điều kiện có tính giả thiết, thường là thuận lợi việc này giá biết trước thì hay ~ giá đi ngay thì kịp
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,980 occurrences · 178.05 per million #661 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
giá (1) the shelf clearly borrowed 架 gaa3 (Cantonese) | 架, jià(Chinese)
giá (2) the price clearly borrowed 假 gaa2 (Cantonese) | 假, jià(Chinese)
giáo viên the teacher clearly borrowed 教員 gaau3 jyun4 (Cantonese) | 教員 , jiào yuán(Chinese)
tôn giáo the religion clearly borrowed 尊教 zyun1 gaau3 (Cantonese) | 尊教, zūnjiào(Chinese)
giáo sĩ the priest clearly borrowed 教士 gaau3 si6 (Cantonese) | 教士, jiào shì(Chinese)

Lookup completed in 182,673 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary