| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
cây bụi nhỏ vùng nước mặn, có nhiều mủ độc màu trắng, ăn da |
|
| N |
mầm đậu xanh, đậu tương chưa mọc lá, dùng làm rau ăn |
giá xào ~ ngâm giá |
| N |
đồ dùng để treo, gác hay đỡ vật gì |
giá sách ~ giá vẽ |
| N |
trạng thái lạnh buốt |
trời chưa tan giá |
| A |
lạnh buốt |
trời giá ~ ngày đông tháng giá |
| N |
biểu hiện giá trị bằng tiền |
cái áo này giá năm mươi nghìn đồng ~ hàng hạ giá ~ trong nhà không có gì đáng giá |
| N |
tổng thể nói chung những gì phải bỏ ra, tiêu phí, mất đi [thường là nhiều] cho một việc làm nào đó |
phải hoàn thành công việc bằng bất cứ giá nào |
| V |
giơ cao để đánh |
một cái giá bằng ba cái đánh (tng) |
| C |
từ dùng để nêu một điều kiện có tính giả thiết, thường là thuận lợi |
việc này giá biết trước thì hay ~ giá đi ngay thì kịp |
| Compound words containing 'giá' (200) |
| word |
freq |
defn |
| đánh giá |
4,592 |
to estimate, evaluate, value, appraise, judge, assess |
| giá trị |
4,317 |
value, benefit; to be valid |
| trị giá |
435 |
worth |
| giá cả |
296 |
cost, price |
| định giá |
173 |
to fix a price, set a price, estimate, appraise |
| giảm giá |
165 |
to reduce or lower or cut the prices, discount |
| giá thành |
154 |
cost price |
| quý giá |
151 |
valuable, precious, costly |
| tỷ giá |
144 |
exchange rate |
| thánh giá |
135 |
cross, crucifix |
| đấu giá |
133 |
auction; to auction |
| mệnh giá |
115 |
nominal value, face value |
| danh giá |
114 |
reputation, dignity, honorable |
| băng giá |
111 |
Freeze, frost |
| trả giá |
103 |
to pay a price |
| hạ giá |
77 |
to lower prices, devaluate, debase |
| giá bán |
61 |
selling price, sale price |
| giá thú |
58 |
việc lấy vợ, lấy chồng, được pháp luật thừa nhận |
| đáng giá |
56 |
valuable, worthwhile; to cost |
| đắt giá |
55 |
dear, expensive |
| giá vé |
53 |
easel |
| bán đấu giá |
47 |
to auction, sell by auction |
| xa giá |
40 |
state-coach, four-wheeled carriage, chariot of the king |
| phẩm giá |
39 |
dignity |
| sương giá |
38 |
frost |
| vô giá |
35 |
invaluable, priceless |
| giá lạnh |
33 |
frozen |
| thời giá |
32 |
current price, market price |
| tái giá |
31 |
to remarry |
| tăng giá |
28 |
to go up, increase (in price, value) |
| hộ giá |
27 |
be a member of the royal retinue, be a royal escort |
| mất giá |
27 |
to be debased, devalue, depreciate |
| đặt giá |
26 |
fix a price, estimate |
| vật giá |
24 |
cost, price (of goods) |
| giá rét |
20 |
cold, frosty |
| xuất giá |
19 |
get married |
| vô giá trị |
18 |
valueless, worthless, trashy, trivial, null and void |
| giá mua |
17 |
buying price, purchase price |
| giá mà |
15 |
như giá như |
| đơn giá |
14 |
unit price |
| phá giá |
12 |
to collapse, develuate |
| lên giá |
11 |
to go up in price |
| ngự giá |
11 |
royal carriage, royal palanquin, imperial carriage; imperial journey |
| bán phá giá |
10 |
to dump goods |
| giá súng |
10 |
bộ phận ở một số loại súng, dùng để đỡ cho súng đứng vững |
| giá bán buôn |
8 |
wholesale price |
| giá như |
8 |
từ dùng để nêu một giả thiết, thường là thuận lợi, trái với thực tế, cho thấy với giả thiết đó thì sự việc xảy ra đã hoặc sẽ khác đi |
| được giá |
8 |
to have a high price, cost more, go for a good price |
| giá sách |
7 |
bookshelf |
| giá treo cổ |
7 |
gallows, gibbet |
| cải giá |
6 |
to remarry (after being widowed) |
| giá vốn |
6 |
cost price, prime cost |
| giá vẽ |
5 |
easel |
| ngang giá |
5 |
at par |
| chào giá |
4 |
bid, offer |
| giá noãn |
4 |
spermaphore |
| giá thấp |
4 |
low price |
| nâng giá |
4 |
raise price |
| dấu thánh giá |
3 |
sign of the cross |
| loan giá |
3 |
royal carriage |
| sụt giá |
3 |
to be devaluated |
| bút giá |
2 |
a pen rest, a stand for pens |
| cao giá |
2 |
high price, hight value |
| giá buốt |
2 |
biting cold |
| giá chợ |
2 |
market price |
| giá sinh hoạt |
2 |
cost of living |
| ngã giá |
2 |
agree on price |
| sáng giá |
2 |
brilliant, shining |
| xuống giá |
2 |
to lower prices |
| đúng giá |
2 |
no discount |
| đồng giá |
2 |
parity |
| giá bán lẻ |
1 |
retail price |
| giá cạnh tranh |
1 |
competitive price |
| giá thị trường |
1 |
market price, market rate |
| giá thử |
1 |
|
| giá áo |
1 |
coat rack, coat stand |
| hỗ giá |
1 |
to set a price |
| nguyên giá |
1 |
the original price |
| treo giá |
1 |
to keep one’s value or price |
| tỉ giá |
1 |
quan hệ so sánh các mức giá của các loại hàng hoá khác nhau có liên quan trong sản xuất và tiêu dùng |
| yết giá |
1 |
quotation |
| đứng giá |
1 |
At a stabilized price |
| biết giá trị |
0 |
to know the value |
| bài học quý giá |
0 |
valuable lesson |
| bài học đáng giá |
0 |
valuable lesson |
| bán hoá giá |
0 |
bán hàng với giá hạ nhằm tiêu thụ cho hết hàng tồn kho |
| bán hóa giá |
0 |
bargain sale |
| bán hạ giá |
0 |
to sell at a lower price |
| báo giá |
0 |
to quote a price, quote |
| bình giá |
0 |
par value |
| bù giá |
0 |
[nhà nước] phụ cấp bằng tiền để bù lại việc nâng giá một mặt hàng trước đây được cung cấp theo định lượng với giá thấp |
| bản khai giá |
0 |
estimate |
| bằng bất cứ giá nào |
0 |
at any cost |
| bằng mọi giá |
0 |
at any price, at any cost |
| chân giá trị |
0 |
True worth |
| chống bán phá giá |
0 |
anti-dumping |
| con ngoài giá thú |
0 |
child born out of wedlock |
| cái giá |
0 |
cost, price |
| cái giá tiền |
0 |
cost, price |
| có giá |
0 |
of great worth, valuable |
| có giá trị |
0 |
valid, conclusive |
| có giá trị một năm |
0 |
to be valid for one year |
| dưa giá |
0 |
pickled bean sprouts |
| giá biển |
0 |
động vật không xương sống ở biển, có cuống và hai nắp vỏ, trông tựa hạt đậu mới nảy mầm |
| giá biểu |
0 |
price, price list, schedule, tariff |
| giá buôn |
0 |
purchase price |
| giá bìa |
0 |
giá sách, được in trên bìa |
| giá chợ đen |
0 |
black market price |
| giá chứng khoán |
0 |
stock price |
| giá cố định |
0 |
flat rate, fixed price |
| giá cổ phiếu |
0 |
stock price |
| giá dầu hỏa đã nhảy vọt |
0 |
the price of oil jumped up |
| giá dầu thô |
0 |
the price of crude (oil) |
| giá dụ |
0 |
If |
| giá mua sỉ |
0 |
wholesale price |
| giá ngắt |
0 |
như lạnh ngắt [nhưng nghĩa mạnh hơn] |
| giá nhân công |
0 |
cost of labor |
| giá nhân công Nhật quá cao |
0 |
the high cost of Japanese labor |
| giá nhạc |
0 |
music-stand |
| giá phỏng |
0 |
supposing, if |
| giá sàn |
0 |
minimum or rock-bottom or floor price |
| giá sử |
0 |
|
| giá tiền |
0 |
cost, price, value |
| giá tiền tổng cộng |
0 |
total cost, total price |
| giá trung bình |
0 |
average cost, price |
| giá trần |
0 |
maximum or top or ceiling price |
| giá trị cổ truyền |
0 |
traditional values |
| giá trị luân lý |
0 |
morals, ethical values |
| giá trị lịch sử |
0 |
historical value |
| giá trị nghệ thuật |
0 |
artistic value |
| giá trị sử dụng |
0 |
công dụng của vật phẩm có thể thoả mãn một nhu cầu sản xuất hay tiêu dùng nào đó |
| giá trị thặng dư |
0 |
surplus value |
| giá trị trao đổi |
0 |
hình thức biểu hiện của giá trị, thể hiện ở tỉ lệ trao đổi giữa hàng hoá này với hàng hoá khác |
| giá trị tuyệt đối |
0 |
absolute value |
| giá trị tối đa |
0 |
maximum value |
| giá trị văn học |
0 |
literary value |
| giá trị định mức |
0 |
standard value |
| giá vàng |
0 |
price of gold |
| giá xăng |
0 |
gas price, price of gasoline |
| giá xăng bán lẻ |
0 |
retail gasoline price |
| giá áo túi cơm |
0 |
parasite, freeloader, sponger |
| giấy giá thú |
0 |
marriage certificate |
| giữ giá |
0 |
to keep prices stable |
| giữ phẩm giá |
0 |
to maintain one’s dignity |
| gọi theo giá trị |
0 |
call by value |
| hiệp ước có giá trị trong 5 năm |
0 |
the agreement is valid for 5 years |
| hoá giá |
0 |
định giá một cách chính thức |
| hóa giá |
0 |
to price |
| hệ thống giá trị |
0 |
system of (moral) values |
| hỗ giá viên |
0 |
auctioneer |
| khung giá |
0 |
các mức giá, giữa mức tối thiểu và mức tối đa có thể áp dụng đối với một loại mặt hàng nào đó |
| khảo giá |
0 |
check different prices |
| kích giá |
0 |
nâng giá sản phẩm nào đó để giải quyết những vấn đề kinh tế nhất định |
| long giá |
0 |
imperial carriage, imperial coach |
| làm dấu thánh giá |
0 |
to cross oneself, make the sign of the cross |
| làm giá |
0 |
định giá cả hàng hoá sau khi đã tính toán kĩ mọi bề |
| lượng giá |
0 |
estimate |
| lạnh giá |
0 |
rất lạnh, tựa như nước đá [nói khái quát] |
| mất hết giá trị |
0 |
to lose all value, worth |
| nghinh giá |
0 |
meet the emperor |
| nghênh giá |
0 |
welcome the king |
| ngưỡng giá trị |
0 |
threshold value |
| nhiều biểu giá |
0 |
multi-tariff |
| nhận rõ chân giá trị |
0 |
to clearly recognize the true value |
| nới giá |
0 |
decrease somewhat in price |
| phải giá |
0 |
at a reasonable price |
| phục giá |
0 |
to revalidate |
| quí giá |
0 |
valuable, precious |
| rớt giá |
0 |
giảm giá, mất giá nhiều so với bình thường |
| sự xuống giá |
0 |
price reduction |
| tan giá |
0 |
to defrost |
| thuế giá trị gia tăng |
0 |
thuế tính trên khoản giá trị tăng thêm của hàng hoá, dịch vụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng |
| thật giá |
0 |
real price |
| thị giá |
0 |
giá trị chứng khoán hay giá của thị trường chứng khoán, thị trường ngoại tệ hoặc hàng hoá dễ đồng nhất |
| thị trường sụt giá |
0 |
bear market |
| trượt giá |
0 |
spiraling prices, escalation of prices |
| trả cái giá đó |
0 |
to pay that price |
| trả giá rất đắt |
0 |
to pay a high price |
| trợ giá |
0 |
[nhà nước] cấp thêm cho người sản xuất một khoản tiền bù đắp cho thiệt hại do phải bán sản phẩm với giá thấp |
| tỉ giá hối đoái |
0 |
tỉ lệ so sánh giá trị trong trao đổi tiền tệ giữa các đồng tiền của các nước khác nhau |
| tỉ giá thả nổi |
0 |
giá cả mua bán các đồng tiền của các nước trên thị trường ngoại hối được hình thành tự do, không có sự can thiệp của nhà nước |
| tỷ giá hoán chuyển |
0 |
exchange rate |
| tỷ giá hối đoái |
0 |
xem tỉ giá hối đoái |
| tỷ giá thả nổi |
0 |
xem tỉ giá thả nổi |
| việc đánh giá |
0 |
evaluation |
| võng giá |
0 |
palanquin of mandarins |
| với giá |
0 |
at a cost of |
| với giá lương |
0 |
at a wage of |
| với giá rẻ rề |
0 |
at a very cheap price |
| áp cái giá sách vào tường |
0 |
to stand a bookcase against the wall |
| áp giá |
0 |
[cơ quan chức năng] xác định giá bán bắt buộc theo quy định cho mỗi loại hàng hoá để làm căn cứ tính thuế |
| ép giá |
0 |
to force down prices |
| ăn giá |
0 |
to strike a bargain, come to terms, agree on a price |
| đánh giá cao |
0 |
to value something highly, hold something in high regard |
| đánh giá xác thực |
0 |
to judge something’s true value |
| được đánh giá đúng tầm cỡ |
0 |
to be properly appreciated |
| đằng vân giá vũ |
0 |
soar into the clouds and ride the rains |
| định giá nhà |
0 |
to appraise a house |
| đội giá |
0 |
làm cho giá thành bị đẩy lên cao trên mức bình thường hoặc mức dự tính |
| ổn định giá cả |
0 |
price stability |
Lookup completed in 182,673 µs.