giá trị
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| value, benefit; to be valid |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Value worth |
Người có giá trị | A person of value (of great worth) |
|
Value worth |
Bài văn có giá trị | A literary essay of great worth |
|
Value worth |
Giá trị đổi chác ; giá trị giao dịch | Exchangne value |
|
Value worth |
Giá trị sử dụng | Use value |
|
Value worth |
Giá trị thặng dư | Surplus value |
|
Value worth |
Vé không còn giá trị nữa | The ticket is no longer valid |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
cái làm cho một vật có ích lợi, có ý nghĩa, là đáng quý về một mặt nào đó |
loại thức ăn có giá trị dinh dưỡng cao ~ giá trị tinh thần |
| N |
tác dụng, hiệu lực |
hợp đồng đã hết giá trị |
| N |
lao động xã hội của những người sản xuất hàng hoá kết tinh trong sản phẩm hàng hoá |
|
| N |
số đo của một đại lượng, hay số được thay thế bằng một kí hiệu |
tìm giá trị của ẩn số x ~ giá trị biến thiên của hàm số |
Lookup completed in 153,559 µs.