bietviet

giá trị

Vietnamese → English (VNEDICT)
value, benefit; to be valid
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Value worth Người có giá trị | A person of value (of great worth)
Value worth Bài văn có giá trị | A literary essay of great worth
Value worth Giá trị đổi chác ; giá trị giao dịch | Exchangne value
Value worth Giá trị sử dụng | Use value
Value worth Giá trị thặng dư | Surplus value
Value worth Vé không còn giá trị nữa | The ticket is no longer valid
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cái làm cho một vật có ích lợi, có ý nghĩa, là đáng quý về một mặt nào đó loại thức ăn có giá trị dinh dưỡng cao ~ giá trị tinh thần
N tác dụng, hiệu lực hợp đồng đã hết giá trị
N lao động xã hội của những người sản xuất hàng hoá kết tinh trong sản phẩm hàng hoá
N số đo của một đại lượng, hay số được thay thế bằng một kí hiệu tìm giá trị của ẩn số x ~ giá trị biến thiên của hàm số
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 4,317 occurrences · 257.93 per million #434 · Essential

Lookup completed in 153,559 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary