| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to cup | ống giác | cupping-glass |
| noun | horn | con tê giác | rhinoceros |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho máu tụ lại một chỗ cho đỡ đau, bằng cách úp sát vào đó một dụng cụ hình chén thắt miệng [bầu giác] hoặc hình ống [ống giác] đã được đốt lửa hoặc nén hơi bên trong [một phương pháp chữa bệnh dân gian] | giác hơi ~ đi giác sắm bầu, đi câu sắm giỏ (tng) |
| Compound words containing 'giác' (72) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cảm giác | 1,054 | feeling, sensation, sense |
| tê giác | 260 | rhinoceros |
| tam giác | 224 | triangle, triangular |
| thị giác | 223 | sight |
| cảnh giác | 178 | vigilance; vigilant, aware |
| ảo giác | 140 | (optical) illusion, fantasy |
| giác ngộ | 113 | to awaken, realize, be enlightened, come to reason |
| giác quan | 112 | sense (organ) |
| thính giác | 109 | hearing |
| đa giác | 85 | hình do một đường gấp khúc khép kín tạo thành |
| phát giác | 83 | to discover, find out |
| khứu giác | 77 | (sense of) smell |
| trực giác | 70 | intuition |
| bát giác | 62 | octagon, octagonal shape |
| lục giác | 54 | đa giác có sáu cạnh |
| tố giác | 46 | to denounce, inform (on someone), accuse someone of something |
| tứ giác | 44 | đa giác có bốn cạnh |
| giác mạc | 40 | cornea |
| xúc giác | 36 | touch |
| tự giác | 32 | voluntary self-conscious |
| tri giác | 31 | perception |
| ngũ giác | 30 | pentagonal |
| vị giác | 23 | the sense of taste |
| lượng giác | 20 | trigonometry |
| cáo giác | 15 | to denounce, accuse |
| bất giác | 9 | suddenly, unexpectedly, unknowingly, unconsciously |
| viên giác | 6 | perfect enlightenment |
| tuệ giác | 4 | (Buddhism) to be both enlightened and enlightening |
| phân giác | 3 | bisector, bisectrix |
| giác thư | 2 | diplomatic memorandum |
| giác kế | 1 | goniometer |
| giác độ | 1 | |
| huyết giác | 1 | cây thuộc họ hành tỏi, lá dài, mọc khít nhau, hoa màu vàng, phần gỗ đỏ trong thân cây dùng làm thuốc |
| hình tam giác | 1 | xem tam giác |
| ao giác | 0 | reentrant angle |
| bất giác kêu lên một tiếng | 0 | to utter a scream suddenly |
| bất giác nhớ đến một câu chuyện cũ | 0 | suddenly, an old story came to his mind |
| bầu giác | 0 | cup (used in medicine) |
| bội giác | 0 | magnification |
| chủ nghĩa trực giác | 0 | khuynh hướng triết học duy tâm coi trực giác là phương tiện nhận thức đáng tin cậy duy nhất |
| cái cảm giác | 0 | feeling |
| có cảm giác là | 0 | to have the feeling that |
| có cảm giác như | 0 | to feel like, have the feeling that |
| cảm giác luận | 0 | sensualism |
| cảm giác sung sướng | 0 | happy feeling |
| cảm giác tình dục | 0 | sexual feeling |
| cảm giác âm ấm | 0 | warm feeling |
| cảnh giác thường xuyên | 0 | constant vigilance |
| cảnh giác đối với | 0 | vigilance towards |
| duy giác luận | 0 | sensualist |
| giác cự | 0 | angular distance |
| giác nút | 0 | sucker |
| giác quan thứ sau | 0 | sixth sense |
| giác quan thứ sáu | 0 | sixth sense |
| hình tam giác đều | 0 | equilateral triangle |
| hải giác | 0 | cape |
| lượng giác học | 0 | ngành toán học nghiên cứu mối quan hệ giữa các cạnh và các góc trong tam giác |
| lộc giác | 0 | the horns of a stag |
| lời cáo giác | 0 | accusation |
| một cảm giác | 0 | a feeling |
| ngũ giác đài | 0 | the pentagon |
| siêu cảm giác | 0 | suprasensible |
| tam giác cân | 0 | isosceles triangle |
| tam giác cầu | 0 | hình ba cạnh tạo nên do ba đường tròn lớn trên mặt cầu cắt nhau từng đôi một |
| tam giác vuông | 0 | right-angled triangle, right triangle |
| tam giác đều | 0 | equilateral triangle |
| trực giác luận | 0 | intuitionism |
| tòa nhà bát giác | 0 | octagonal building |
| viên chức Ngũ Giác đài | 0 | Pentagon official |
| vô tri vô giác | 0 | lifeless, inanimate, insentient |
| đá hỗn giác | 0 | breccias |
| đường phân giác | 0 | bisector |
Lookup completed in 174,063 µs.