bietviet

giác

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to cup ống giác | cupping-glass
noun horn con tê giác | rhinoceros
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho máu tụ lại một chỗ cho đỡ đau, bằng cách úp sát vào đó một dụng cụ hình chén thắt miệng [bầu giác] hoặc hình ống [ống giác] đã được đốt lửa hoặc nén hơi bên trong [một phương pháp chữa bệnh dân gian] giác hơi ~ đi giác sắm bầu, đi câu sắm giỏ (tng)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 296 occurrences · 17.69 per million #4,329 · Intermediate

Lookup completed in 174,063 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary