| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to reconsider | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [toà án có thẩm quyền] xét lại các bản án hoặc quyết định đã có hiệu lực pháp luật của toà án cấp dưới khi bị kháng nghị trên cơ sở phát hiện có sai lầm trong quá trình điều tra, xét xử vụ án | đề nghị xem xét thủ tục giám đốc thẩm |
Lookup completed in 69,058 µs.