| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to inspect, supervise, oversee; surveillance | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | theo dõi và kiểm tra việc thực hiện những điều đã quy định | anh công nhân kĩ thuật đang giám sát công trình xây dựng |
Lookup completed in 631,700 µs.