| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| indirect | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | không có quan hệ thẳng với đối tượng tiếp xúc mà phải qua khâu trung gian | dùng cách nói gián tiếp ~ gián tiếp chịu trách nhiệm |
Lookup completed in 217,930 µs.