| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to descend, lower | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to lower, to descend | giáng cấp | to reduce to a lower rank |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đánh mạnh từ trên xuống | anh giáng cho nó một cú như trời đánh |
| N | dấu '=' đặt trước nốt nhạc để biểu thị nốt nhạc được hạ thấp xuống nửa cung | dấu giáng ~ fa giáng |
| Compound words containing 'giáng' (21) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| giáng sinh | 341 | (1) to incarnate; (2) Christmas |
| giáng chức | 61 | to demote, reduce to a lower position |
| giáng cấp | 22 | reduce to a lower rank (grade), demote |
| giáng trần | 9 | như giáng thế |
| giáng hương | 6 | perfumed tree, santal, pterocarpus |
| dấu giáng | 5 | flat |
| giáng thế | 5 | [từ trên cõi trời, cõi tiên] xuống cõi trần |
| giáng chỉ | 3 | issue a decree, issue an ordinance |
| giáng phúc | 3 | [thần linh] ban phúc cho, theo tín ngưỡng dân gian |
| giáng trả | 3 | deal riposte at, fight back |
| giáng hạ | 2 | descend, come down (from heaven) |
| giáng họa | 1 | visit calamities on |
| giáng trật | 1 | reduce to the next lower rank (grade) |
| bị giáng xuống | 0 | to be degraded |
| giáng hoạ | 0 | [thần linh] bắt chịu tai hoạ, theo tín ngưỡng dân gian |
| giáng phàm | 0 | to descend to earth |
| giáng xuống | 0 | to descend, lower |
| lễ giáng sinh nhằm ngày chủ nhật | 0 | Christmas falls on a Sunday |
| như trời giáng | 0 | hard, heavy |
| sương giáng | 0 | tên gọi một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, ứng với ngày 23 hoặc 24 tháng mười dương lịch |
| trời giáng | 0 | thunderbolt, lightning |
Lookup completed in 171,645 µs.