bietviet

giáo

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to teach; (2) spear
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N binh khí thời cổ, cán dài, mũi nhọn bằng sắt, dùng để đâm mũi giáo ~ buông giáo đầu hàng
N hệ thống các thanh vật liệu cứng bắc lên cao để người đứng xây dựng công trình hoặc để chống đỡ bên dưới cốp pha bắc giáo ~ thợ xây đang làm việc trên những tầng giáo
N người làm nghề dạy học nhà giáo ~ nghề giáo
N người theo đạo Kitô [nói khái quát]; phân biệt với lương đoàn kết lương giáo
V quấy cho nhuyễn, cho đặc lại giáo bột để làm bánh
V cho cơm nhão hoặc hồ vào sợi, vải rồi vò, đạp cho ngấm đều, để sợi được dai hơn giáo sợi ~ giáo vải
V giáo đầu [nói tắt] hát giáo mấy câu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,697 occurrences · 161.14 per million #734 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
giáo viên the teacher clearly borrowed 教員 gaau3 jyun4 (Cantonese) | 教員 , jiào yuán(Chinese)
tôn giáo the religion clearly borrowed 尊教 zyun1 gaau3 (Cantonese) | 尊教, zūnjiào(Chinese)
giáo sĩ the priest clearly borrowed 教士 gaau3 si6 (Cantonese) | 教士, jiào shì(Chinese)

Lookup completed in 157,625 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary