| Compound words containing 'giáo' (186) |
| word |
freq |
defn |
| giáo dục |
3,698 |
education; to educate |
| tôn giáo |
2,491 |
religion; religious |
| giáo phận |
1,712 |
(Catholic) diocese |
| Hồi Giáo |
1,711 |
Islam |
| công giáo |
1,595 |
catholic; Catholicism |
| giáo sư |
1,537 |
professor, (high school) teacher; bishop (Cao Dai) |
| giáo hội |
1,429 |
church, congregation |
| giáo hoàng |
1,416 |
pope |
| Phật Giáo |
1,094 |
Buddhism |
| giáo viên |
1,056 |
(primary school) teacher |
| giáo sĩ |
421 |
missionary |
| giáo dân |
416 |
(1) catholic people, catholic population; (2) popular education, educate the people |
| giáo phái |
346 |
religious group, sect, denomination |
| kitô giáo |
310 |
xem đạo Kitô |
| Kitô giáo |
310 |
xem đạo Kitô |
| giáo lý |
279 |
doctrine, dogma, ideology, teaching |
| truyền giáo |
265 |
to teach, pass on |
| Nho Giáo |
160 |
Confucianism |
| giáo đường |
139 |
church, place of worship |
| thầy giáo |
134 |
teacher, instructor |
| nhà truyền giáo |
133 |
missionary |
| sách giáo khoa |
121 |
textbook |
| mẫu giáo |
108 |
motherly instruction, nursery, kindergarten |
| giáo trình |
101 |
textbook forming a course (on some subject taught at university) |
| Đạo giáo |
100 |
Daoism, Taoism |
| giáo xứ |
99 |
Catholic community, parish |
| Cơ Đốc giáo |
97 |
Christianity |
| cô giáo |
88 |
(female) teacher |
| giáo chủ |
85 |
cardinal; religious leader |
| nhà giáo dục |
74 |
educator |
| nhà giáo |
73 |
teacher, school-master |
| giáo huấn |
66 |
to teach, educate, reeducate, indoctrinate, brainwash |
| dị giáo |
62 |
heterodox creed, heresy |
| giáo khu |
55 |
diocese, bishopric, episcopate |
| giáo hóa |
47 |
instill knowledge to and shape the feelings of |
| giáo khoa |
46 |
subject (of study) |
| giáo điều |
40 |
dogma, commandment, tenet |
| thanh giáo |
36 |
Puritanism, Puritan |
| quốc giáo |
35 |
national religion |
| thuyết giáo |
32 |
to preach |
| tuyên giáo |
30 |
tuyên truyền và giáo dục [nói tắt] |
| Khổng giáo |
27 |
Confucianism |
| quản giáo |
26 |
educator-warden (in re-education camps) |
| lễ giáo |
25 |
rites, ethical behavior |
| Đức Giáo Hoàng |
18 |
the Pope |
| Ấn giáo |
18 |
Ấn Độ giáo [nói tắt] |
| giàn giáo |
17 |
scaffold, scaffolding |
| tam giáo |
17 |
the three beliefs (Buddhism, Confucianism, Taoism) |
| Do Thái giáo |
16 |
Judaism |
| giáo chức |
15 |
teacher |
| tà giáo |
15 |
heresy, miscreance |
| tân giáo |
15 |
episcopal church |
| giáo phẩm |
14 |
chức sắc trong một tôn giáo |
| giáo đồ |
14 |
Follower (of a religion), believer |
| giáo hữu |
13 |
co-religionist, fellow-believer, churchgoer; priest (Cao Dai) |
| giáo hoá |
12 |
Instil knowledge to and shape the feelings of |
| giáo mác |
12 |
cold steel (weapons in former times), spears and swords |
| giáo án |
12 |
syllabus |
| trợ giáo |
12 |
to assist in teaching, tutor |
| giáo thụ |
11 |
district education officer |
| gươm giáo |
11 |
|
| bội giáo |
10 |
(tôn) Apostatize |
| gia giáo |
10 |
family education |
| giáo vụ |
10 |
teaching and study managing department |
| Ki Tô Giáo |
10 |
Christianity |
| giáo dưỡng |
9 |
to teach and bring up |
| chính giáo |
8 |
orthodox religion |
| khoa giáo |
8 |
khoa học và giáo dục [nói tắt] |
| lão Giáo |
8 |
Taoism |
| trưởng giáo |
7 |
schoolmaster in charge of a school |
| giáo hạt |
6 |
đơn vị của giáo hội Công giáo, trên giáo xứ dưới giáo phận, do một linh mục hạt trưởng cai quản |
| phó giáo sư |
6 |
reader, associate professor |
| thiên chúa giáo |
6 |
Christianity |
| chỉ giáo |
5 |
To counsel |
| giáo chỉ |
5 |
religious dogma |
| giáo đầu |
4 |
to prelude |
| chính thống giáo |
3 |
orthodox religion, the (Greek, Russian) Orthodox Church |
| giáo dục học |
3 |
pedagogics, pedagogy |
| giáo học |
3 |
primary school teacher |
| giáo phường |
3 |
phường trò biểu diễn sân khấu dân gian |
| giáo đoàn |
3 |
congregation, religious community |
| ma giáo |
3 |
xảo trá, bịp bợm |
| thỉnh giáo |
3 |
to consult, request advice from |
| giáo cụ |
2 |
teaching aids |
| giáo đạo |
2 |
enlighten, teach, instruct |
| quay giáo |
2 |
turn one’s arms against |
| đa thần giáo |
2 |
polytheism |
| Bái hỏa giáo |
1 |
Zoroastrianism |
| bái vật giáo |
1 |
fetishism |
| giáo giới |
1 |
teaching circles |
| giáo sinh |
1 |
student teacher, student (of normal school) |
| Giáo Tông |
1 |
pope (Cao Dai) |
| phụ giáo |
1 |
assistant (in university), instructor |
| thày giáo |
1 |
teacher (male) |
| tôn giáo học |
1 |
khoa học nghiên cứu về tôn giáo và những hiện tượng có liên quan đến tôn giáo |
| vô giáo dục |
1 |
uneducated, uncultured, ill-bred, unmannerly |
| buổi lễ tôn giáo |
0 |
religious ceremony |
| bà la môn giáo |
0 |
xem đạo Bà La Môn |
| Bà La Môn giáo |
0 |
xem đạo Bà La Môn |
| bái thần giáo |
0 |
idolatry |
| bánh xe trung giáo |
0 |
stud wheel |
| bình dân giáo dục |
0 |
mass education |
| bó giáo |
0 |
to lay down one’s arms, surrender |
| Bộ Giáo Dục |
0 |
Ministry of Education |
| Bộ Quốc gia Giáo dục |
0 |
Ministry of National Education |
| Bộ Trưởng Giáo Dục |
0 |
Minister of Education |
| Bộ Văn Hóa Giáo Dục và Thanh Niên |
0 |
Ministry of Education and Youth |
| Cao Đài Giáo |
0 |
Cao Dai (Vietnamese religion) |
| chương trình giáo dục |
0 |
curriculum, program of studies |
| chủ nghĩa giáo điều |
0 |
lối tư duy bằng giáo điều, cứng đờ, công thức, phiến diện, siêu hình, tin một cách mù quáng những nguyên lí đã lỗi thời, không xét đến những điều kiện cụ thể |
| cuốn trợ giáo |
0 |
guidebook, handbook |
| có giáo dục |
0 |
educated |
| có ác cảm với giáo phái |
0 |
to be hostile towards religion |
| công dân giáo dục |
0 |
civil education |
| cơ sở tôn giáo |
0 |
religious organization, institution |
| cải thiện về giáo dục |
0 |
to improve education |
| giáo cụ nghe nhìn |
0 |
audio-visual teaching aids |
| giáo cụ trực quan |
0 |
đồ dùng dạy học để làm cho học sinh thấy một cách cụ thể điều muốn giảng |
| giáo dục căn bản |
0 |
fundamental education |
| giáo dục phổ thông |
0 |
ngành giáo dục dạy những kiến thức cơ sở chung cho học sinh |
| giáo dục trung học |
0 |
secondary education |
| giáo dục đại học |
0 |
university education |
| giáo giở |
0 |
xem tráo trở |
| giáo học pháp |
0 |
didactic or teaching method |
| Giáo Hội Công Giáo |
0 |
Catholic Church |
| giáo lí |
0 |
lí luận, học thuyết của một tôn giáo |
| giáo sư diễn giảng |
0 |
associate professor |
| giáo sư phụ giảng |
0 |
assistant professor |
| giáo sư trường đại học |
0 |
university professor |
| giáo tài |
0 |
teaching documents |
| giáo điều chính trị |
0 |
political dogma |
| gặp chính Đức Giáo Hoàng |
0 |
to meet with the Pope himself |
| Huynh đệ Hồi giáo |
0 |
Muslim brotherhood |
| hạn chế tôn giáo |
0 |
to restrict, limit religion |
| Hồi Giáo ôn hòa |
0 |
moderate Islam |
| hồng y giáo chủ |
0 |
cardinal |
| hội nghị giáo dục |
0 |
Educational conference |
| khuyên giáo |
0 |
take up a collection |
| lãnh đạo tôn giáo |
0 |
religious leadership |
| lĩnh giáo |
0 |
receive somebody’s instruction |
| Lạt Ma Giáo |
0 |
Tibetan Buddhism |
| mức độ giáo dục |
0 |
education level |
| người Hồi Giáo |
0 |
Moslem (person) |
| ngược đãi tôn giáo |
0 |
religious persecution |
| nhà giáo nhân dân |
0 |
people’s teacher |
| nhà giáo ưu tú |
0 |
meritorious teacher |
| nhà lãnh đạo tôn giáo |
0 |
religious leader |
| nhất thần giáo |
0 |
monotheism |
| nền giáo dục |
0 |
basic education |
| nữ giáo viên |
0 |
female teacher |
| phi giáo hội |
0 |
laic |
| phát triển giáo dục |
0 |
educational development |
| phản giáo dục |
0 |
không có tính giáo dục, ngược lại với nguyên tắc giáo dục |
| Phật Giáo tiểu thừa |
0 |
Hinayana (Theravada) Buddhism, lesser path Buddhism |
| Phật Giáo đại thừa |
0 |
Mahayana Buddhism, greater path Buddhism |
| quay về với tôn giáo |
0 |
to turn to religion |
| quyên giáo |
0 |
make a collection for a charity |
| Quyền Giáo Tông |
0 |
acting pope |
| sở giáo dục |
0 |
Bureau of Education |
| sở giáo dục đào tạo |
0 |
Bureau of Education and Training |
| theo đạo công giáo |
0 |
to be a Catholic, follow Catholicism |
| thọ giáo |
0 |
xem thụ giáo |
| trang bị bằng giáo mác |
0 |
to be armed with spears and swords |
| tranh tôn giáo |
0 |
tranh chuyên phản ánh các sự tích có liên quan đến tôn giáo, tín ngưỡng, dùng để trang trí trong các nhà thờ, chùa chiền |
| trên bình diện tôn giáo |
0 |
on the subject, issue of religion, regarding religion |
| trình độ giáo dục trung bình |
0 |
to have an average level of education |
| trường giáo dưỡng |
0 |
trường nuôi dưỡng và giáo dục người vị thành niên vi phạm pháp luật |
| trường mẫu giáo |
0 |
kindergarten |
| trại giáo huấn |
0 |
indoctrination camp |
| tìm sự an ủi ở tôn giáo |
0 |
to seek comfort in religion |
| tín đồ Công giáo |
0 |
Catholic, follower of Catholicism |
| tín đồ Hồi giáo |
0 |
Muslim, follower of Islam |
| tín đồ Phật Giáo |
0 |
Buddhist, follower of Buddhism |
| tôn giáo cổ truyền |
0 |
traditional religion |
| tôn giáo độc thần |
0 |
monotheistic religion |
| tù nhân tôn giáo |
0 |
religious prisoner |
| tự do tôn giáo |
0 |
religious freedom, freedom of religion |
| việc tôn giáo hồi sinh |
0 |
a rebirth pf religion |
| vạn giáo nhất lý |
0 |
all religions are one (Cao Dai) |
| vật linh giáo |
0 |
hình thái tín ngưỡng cho rằng mọi vật đều có phần hồn và phần xác, phần hồn quyết định hoạt động của phần xác |
| úy vật giáo |
0 |
tabooism |
| đàn áp tôn giáo |
0 |
religious oppression |
| đạo công giáo |
0 |
Catholicism |
| đạo thanh giáo |
0 |
Puritanism |
| độc thần giáo |
0 |
monotheism |
| Ấn Độ Giáo |
0 |
Hinduism |
Lookup completed in 157,625 µs.