bietviet

giáo cụ trực quan

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đồ dùng dạy học để làm cho học sinh thấy một cách cụ thể điều muốn giảng bản đồ, mô hình, v.v. là những giáo cụ trực quan

Lookup completed in 61,302 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary