giáo dục
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| education; to educate |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
education; bringing up |
kẻ vô giáo dục | a man without education |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
hoạt động nhằm tác động một cách có hệ thống đến sự phát triển tinh thần, thể chất của một đối tượng nào đó, làm cho đối tượng ấy dần dần có được những phẩm chất và năng lực như yêu cầu đề ra |
giáo dục thiếu niên nhi đồng ~ giáo dục con cái |
| N |
hệ thống các biện pháp và cơ quan giảng dạy - giáo dục của một nước |
phát triển nền giáo dục ~ cải cách giáo dục |
common
3,698 occurrences · 220.95 per million
#519 · Core
Lookup completed in 180,119 µs.