bietviet

giáo hội

Vietnamese → English (VNEDICT)
church, congregation
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Church Giáo hội Anh The Church of England
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tổ chức bao gồm toàn thể các thành viên của một tôn giáo, hoạt động theo một nguyên tắc nhất định, có hệ thống tổ chức từ trung ương đến địa phương giáo hội Phật giáo
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,429 occurrences · 85.38 per million #1,388 · Core

Lookup completed in 151,381 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary