| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| professor, (high school) teacher; bishop (Cao Dai) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | học hàm cao nhất phong cho cán bộ có trình độ cao trong giảng dạy, nghiên cứu và phát triển khoa học | giáo sư sử học ~ được phong học hàm giáo sư |
| N | người được nhận học hàm giáo sư | vị giáo sư ~ mời giáo sư lên phát biểu |
Lookup completed in 153,163 µs.