bietviet

giáo sư

Vietnamese → English (VNEDICT)
professor, (high school) teacher; bishop (Cao Dai)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N học hàm cao nhất phong cho cán bộ có trình độ cao trong giảng dạy, nghiên cứu và phát triển khoa học giáo sư sử học ~ được phong học hàm giáo sư
N người được nhận học hàm giáo sư vị giáo sư ~ mời giáo sư lên phát biểu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,537 occurrences · 91.83 per million #1,296 · Core

Lookup completed in 153,163 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary