bietviet

giáp

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) bordering, near, adjacent, close to, before; (2) 1st cycle of the twelve years of the Chinese zodiac
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N vỏ cứng bọc ngoài để che chở cơ thể một số động vật như tôm, cua, v.v.
N áo giáp [nói tắt] cởi giáp quy hàng
N [thường viết hoa] kí hiệu thứ nhất trong thiên can, trước ất
N khoảng thời gian mười hai năm, là chu kì trở lại của mười hai chi, trong phép đếm năm theo âm lịch cổ truyền cùng tuổi Mùi nhưng chênh nhau một giáp
V sát với nhau, hết phạm vi của cái này là đến ngay phạm vi của cái kia hai nhà giáp tường nhau ~ vùng biên giới giáp Lào ~ những ngày giáp Tết
V có các đầu mối gặp nhau, tiếp xúc với nhau chỗ giáp mối hàn ~ may giáp vào nhau
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,045 occurrences · 122.18 per million #994 · Core

Lookup completed in 176,339 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary