| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) bordering, near, adjacent, close to, before; (2) 1st cycle of the twelve years of the Chinese zodiac | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | vỏ cứng bọc ngoài để che chở cơ thể một số động vật như tôm, cua, v.v. | |
| N | áo giáp [nói tắt] | cởi giáp quy hàng |
| N | [thường viết hoa] kí hiệu thứ nhất trong thiên can, trước ất | |
| N | khoảng thời gian mười hai năm, là chu kì trở lại của mười hai chi, trong phép đếm năm theo âm lịch cổ truyền | cùng tuổi Mùi nhưng chênh nhau một giáp |
| V | sát với nhau, hết phạm vi của cái này là đến ngay phạm vi của cái kia | hai nhà giáp tường nhau ~ vùng biên giới giáp Lào ~ những ngày giáp Tết |
| V | có các đầu mối gặp nhau, tiếp xúc với nhau | chỗ giáp mối hàn ~ may giáp vào nhau |
| Compound words containing 'giáp' (43) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thiết giáp | 940 | armor, armored |
| tiếp giáp | 232 | to adjoin, be next to, border on, be contiguous |
| áo giáp | 227 | (suit of) armor |
| giáp ranh | 118 | neighboring, bordering |
| giáp xác | 112 | (ddo^.ng) Crustacean |
| tuyến giáp | 56 | thyroid gland |
| xe thiết giáp | 46 | armored vehicle |
| giải giáp | 42 | lay down one's arms |
| giáp mặt | 35 | face to face |
| tam giáp | 35 | the three first candidates in the three kinds of examinations |
| hoàng giáp | 28 | |
| thiết giáp hạm | 28 | battleship, ironclad |
| giáp chiến | 22 | face each other in fighting, be line up in battle-array in front |
| giáp công | 20 | Be locked in battle |
| nhất giáp | 16 | first grade (doctorate) |
| giáp giới | 13 | share the same border, border |
| giáp sĩ | 7 | armor-clad soldiers, troops |
| giáp binh | 6 | armor-clad solider, troops, soldiery |
| nhị giáp | 6 | second grade (doctorate) |
| giáp trận | 5 | ra trận đánh nhau giáp mặt với quân địch |
| khoa giáp | 5 | laureate |
| khôi giáp | 5 | first laureate in national competition-examination |
| bướu giáp | 2 | goitre |
| giáp hạt | 2 | between-crop period |
| con giáp | 1 | tên gọi chung các con vật ứng với tuổi của mỗi người, theo quan niệm cổ truyền |
| giáp bảng | 1 | graduate of a state competition-examination |
| giáp năm | 1 | the last days of the year |
| giáp trưởng | 1 | village elder or headman |
| tuyến giáp trạng | 1 | thyroid gland |
| ba mũi giáp công | 0 | three spearhead-attack |
| cường giáp | 0 | xem bướu giáp |
| giáp lai | 0 | [dấu đóng] ở chỗ tiếp nối giữa hai tờ giấy đóng liền nhau trong sổ sách hoặc tập tài liệu, giấy tờ, v.v. để bảo đảm không bị thay đổi |
| giáp lá cà | 0 | hand-to-hand |
| giáp trạng | 0 | thyroid gland |
| giáp vụ | 0 | pre-harvest |
| kỵ binh thiết giáp | 0 | xem kị binh thiết giáp |
| loài giáp sác | 0 | crustacean |
| những ngày giáp Tết | 0 | in the days before Tet |
| phe giáp | 0 | factions in village |
| tiếp giáp Thái Lan | 0 | to border on Thailand |
| tuần dương hạm thiết giáp | 0 | armored cruiser |
| đánh giáp lá cà | 0 | đánh gần bằng báng súng, lưỡi lê, dao găm, gươm giáo, gậy gộc, v.v., hoặc bằng tay không |
| ất giáp | 0 | như mô tê |
Lookup completed in 176,339 µs.