bietviet

giáp lai

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [dấu đóng] ở chỗ tiếp nối giữa hai tờ giấy đóng liền nhau trong sổ sách hoặc tập tài liệu, giấy tờ, v.v. để bảo đảm không bị thay đổi đóng dấu giáp lai vào ảnh

Lookup completed in 57,192 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary