bietviet

giãy nảy

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to start, jump up; (2) to refuse categorically, refuse very positively
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V bật mình lên, thường vì đau đớn hoặc sợ hãi đột ngột nó giãy nảy lên ~ chị ta giãy nảy lên
V tỏ ngay thái độ không đồng ý bằng những lời lẽ, cử chỉ dứt khoát "Thằng Quyên quen tính được mẹ nuông chiều, không vừa ý cái gì là nó giãy nảy lên." (Nguyễn Quang Sáng; 6)

Lookup completed in 65,541 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary