| Compound words containing 'gió' (94) |
| word |
freq |
defn |
| gió mùa |
169 |
monsoon |
| gió mạnh |
142 |
strong wind |
| sóng gió |
100 |
wind and waves, ups and downs, troubles |
| thông gió |
84 |
ventilation |
| gió giật |
43 |
squall, gale |
| gió bão |
33 |
windstorm, hurricane, cyclone |
| luồng gió |
32 |
blast |
| mưa gió |
25 |
rain and wind, unfavorable weather |
| gió tây |
20 |
westerly winds, westerlies |
| gió đông |
15 |
easterly wind-spring wind, spring, breeze |
| cối xay gió |
10 |
cối xay quay bằng sức gió, có nguồn gốc ở châu Âu |
| gió xoáy |
9 |
cyclone |
| quạt gió |
9 |
blower, fan |
| bóng gió |
7 |
hint, innuendo |
| gió lốc |
7 |
tornado, whirlwind |
| gió mát |
6 |
fresh air |
| cạo gió |
5 |
(scratch the wind) coin rubbing (an old folk remedy) |
| gió lùa |
5 |
draught |
| lộng gió |
5 |
windy, draughty, wind-swept |
| nói bóng gió |
5 |
to allude, insinuate, drop hints |
| gió cuốn |
4 |
cyclone, twister |
| gió mưa |
4 |
wind and rain-inclemency, bad weather |
| thoáng gió |
4 |
ventilated, well-aired |
| gió bấc |
3 |
northern wind |
| gió bụi |
3 |
dust storm |
| gió chướng |
3 |
northeast wind, northeasterlies |
| gió lào |
3 |
hot and dry westerly wind (from Laos to central Vietnam) |
| huýt gió |
3 |
whistling (sound) |
| hóng gió |
3 |
to get some air |
| trăng gió |
3 |
flirtation |
| gió lộng |
2 |
rising wind |
| khỉ gió |
2 |
[con] cu li |
| trở gió |
2 |
the wind changes its direction |
| áo gió |
2 |
wind-breaker, wind-cheater, lumber-jacket, blouson, anorak |
| đầu gió |
2 |
Wind-swept place |
| cánh quạt gió |
1 |
fan blade |
| gió mậu dịch |
1 |
trade-wind |
| gió nồm |
1 |
south wind |
| gió rét |
1 |
cold wind |
| gió trăng |
1 |
Wind and moon; natural scenery |
| hứng gió |
1 |
hóng gió |
| khí gió |
1 |
how naughty! |
| trúng gió |
1 |
to be caught in a draft; to have a stroke |
| trăn gió |
1 |
agile and very dangerous boa |
| đánh gió |
1 |
rub out a cold |
| Biển Mưa Gió |
0 |
Mare Imbrium (lunar sea) |
| búa gió |
0 |
búa máy chạy bằng không khí nén |
| bắt gió |
0 |
to fill out, swell out, cure a headache |
| chửi bóng chửi gió |
0 |
to abuse indirectly |
| cảm gió |
0 |
to catch cold |
| dày gió dạn sương |
0 |
hardened to all shame, hardened by the |
| dãi gió dầm mưa |
0 |
be exposed to wind and rain |
| dạn dày sương gió |
0 |
weather-beaten, seasoned |
| dầu gió |
0 |
dầu dùng để xoa, có tác dụng chữa cảm, giảm đau, thường được chế bằng một số loại tinh dầu |
| gió (thổi) ào ào |
0 |
rushing wind |
| gió bảo |
0 |
|
| gió heo may |
0 |
autumnal cold breeze |
| gió may |
0 |
zephyr, autumn wind |
| gió máy |
0 |
Wind |
| gió mùa đông-bắc |
0 |
gió mùa lạnh từ hướng đông-bắc thổi tới ở phía bắc Việt Nam, thường vào mùa đông |
| gió mặt trời |
0 |
solar wind |
| gió thảm mưa sầu |
0 |
sad wind and bitter rain |
| gió vàng |
0 |
autumn wind |
| giăng gió |
0 |
flirtation, love affair |
| gừng gió |
0 |
gừng mọc hoang, lá có lông ở mặt dưới, củ dùng làm thuốc |
| ho gió |
0 |
light cough caused by a cold |
| kiến gió |
0 |
"wind" ant |
| làm mưa làm gió |
0 |
to create havoc, rule by fire and thunder |
| màn gió |
0 |
màn treo ở cửa ra vào hoặc để ngăn che, nói chung |
| mượn gió bẻ măng |
0 |
fish in troubled waters |
| mắt gió |
0 |
hệ thống, cơ cấu để dẫn gió vào lò luyện kim |
| ngáp gió |
0 |
to yawn, be idle |
| ngộ gió |
0 |
catch a cold in a strong wind |
| như diều gặp gió |
0 |
without meeting any obstacle, without a hitch, smoothly |
| nói bóng nói gió |
0 |
drop sb a hint, drop a hint to sb |
| năng lượng gió |
0 |
wind power, wind energy |
| phải gió |
0 |
faint from a cold |
| quạt thông gió |
0 |
quạt điện được thiết kế để điều hoà không khí ở những nơi không được thông thoáng [như kho tàng, nhà xưởng, nhà bếp, v.v.] |
| rắn gió |
0 |
small slender snake |
| sương gió |
0 |
sương và gió [nói khái quát]; thường dùng để ví cảnh gian truân vất vả trong cuộc đời |
| tai bay vạ gió |
0 |
unexpected misfortune, unforeseen adversity |
| thừa gió bẻ măng |
0 |
to fish in troubled waters |
| tiếng huýt gió |
0 |
whistling (sound) |
| trái gió trở trời |
0 |
change in the weather, bad weather |
| trải qua rất nhiều sóng gió |
0 |
to go through many ups and downs |
| trời nổi gió |
0 |
the wind rises |
| trụ điện gió |
0 |
wind turbine (for generating electricity) |
| vận tốc gió |
0 |
wind speed |
| với vận tốc gió lên đến 60 knots |
0 |
with winds of up to 60 knots |
| đi mây về gió |
0 |
to have drug-induced euphoria |
| đòn gió |
0 |
news circulated for intimidation |
| đón gió |
0 |
opportunistic |
| đầu sóng ngọn gió |
0 |
the most dangerous position |
| đứng gió |
0 |
Windless |
Lookup completed in 157,720 µs.