gióng giả
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| repeatedly promise to do something |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Repeatedly promise to do somethinng |
Gióng giả mãi nhưng chưa thấy động tỉnh gì | To have repeatedly promised to do something but there has been not a stir |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
[âm thanh] vang lên liên tục, như kêu gọi, thúc giục |
cuốc kêu gióng giả ~ chuông chùa gióng giả từng hồi |
| V |
nói gióng nhiều lần [mà không thấy làm] |
gióng giả chuyện này từ lâu rồi |
Lookup completed in 87,971 µs.