| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to help, aid, assist | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho ai việc gì đó, hoặc lấy của mình cái gì đem cho ai đó vì thấy người ấy đang cần | mỗi người giúp nó một đồng ~ nó giúp tôi trông nhà |
| V | có tác dụng tích cực, làm cho việc gì đó được thuận lợi hơn | lời nói của ông đã giúp anh ấy tỉnh ngộ |
| Compound words containing 'giúp' (19) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| giúp đỡ | 1,275 | to help, assist |
| sự giúp đỡ | 610 | help, assistance |
| trợ giúp | 474 | to help |
| sự trợ giúp | 290 | help, assistance, aide |
| giúp việc | 174 | làm những việc nghiệp vụ trợ giúp cho công việc chính |
| cứu giúp | 106 | to help, aid |
| giúp ích | 56 | to be of service, use |
| phụ giúp | 46 | to help, assist, aid |
| giúp sức | 31 | to help, assist |
| giúp công | 2 | to help with work |
| giúp cho một tay | 0 | to give someone a hand |
| giúp đỡ lẫn nhau | 0 | to help each other |
| giúp đỡ nhau | 0 | to help each other |
| giúp đỡ tài chánh | 0 | financial help, assistance |
| không giúp ích được gì | 0 | to be of no help, be unhelpful |
| tình nguyện giúp sức | 0 | to offer help, assistance |
| vùa giúp | 0 | assist, help, relieve |
| với sự giúp đỡ | 0 | with the help of |
| với sự giúp đỡ của | 0 | with the help of |
Lookup completed in 165,773 µs.