bietviet

giúp

Vietnamese → English (VNEDICT)
to help, aid, assist
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho ai việc gì đó, hoặc lấy của mình cái gì đem cho ai đó vì thấy người ấy đang cần mỗi người giúp nó một đồng ~ nó giúp tôi trông nhà
V có tác dụng tích cực, làm cho việc gì đó được thuận lợi hơn lời nói của ông đã giúp anh ấy tỉnh ngộ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 7,783 occurrences · 465.02 per million #216 · Essential

Lookup completed in 165,773 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary