| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to help, assist | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | giúp để làm giảm bớt khó khăn hoặc để thực hiện được một công việc nào đó | bạn ấy hay giúp đỡ tôi trong lúc khó khăn ~ chị luôn giúp đỡ tôi tận tình |
Lookup completed in 257,396 µs.