| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| bed | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | bed | giường xếp | folding-bed |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đồ dùng để nằm ngủ, thường làm bằng gỗ, ở trên trải chiếu hoặc đệm | giường cá nhân ~ giường đôi |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| giường | the bed | probably borrowed | 床 cong4 (Cantonese) | *ʒ̣(h)aŋ (床, chuáng)(Old Chinese) |
| Compound words containing 'giường' (29) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| giường bệnh | 86 | sick-bed |
| giường ngủ | 20 | bed |
| giường chiếu | 6 | bed and mat, beds |
| liệt giường | 3 | confined in bed |
| chiếc giường | 0 | a bed |
| cái giường | 0 | bed |
| cái giường ngủ | 0 | bed |
| dưới gầm giường | 0 | under the bed |
| giát giường | 0 | |
| giường ngự | 0 | a royal bed |
| giường nằm | 0 | giường được thiết kế riêng cho hành khách nằm khi đi tàu; phân biệt với ghế ngồi |
| giường nệm | 0 | bed, bedding |
| giường phản | 0 | beds |
| giường thất bảo | 0 | bed inlaid all over with seven precious |
| giường thờ | 0 | altar |
| giường tủ | 0 | bed and dresser |
| gối đầu giường | 0 | pillow (for a bed) |
| leo giường | 0 | to climb into bed |
| leo lên giường | 0 | to climb into bed |
| làm giường | 0 | to make the bed |
| lên giường | 0 | to get (up) into bed |
| ngủ chung giường với | 0 | to sleep in the same bed with, share the bed with |
| nằm chung giường với | 0 | to lie in the same bed as |
| nệm giường | 0 | mattress |
| phóng lên giường | 0 | to jump into bed |
| trên chiếc giường | 0 | on a bed |
| trên giường | 0 | in bed |
| đầu giường | 0 | bedhead |
| ốm liệt giường | 0 | sick in bed, bedridden |
Lookup completed in 177,232 µs.