| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| theory, hypothesis, assumption | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | điều nêu ra trong khoa học để giải thích một hiện tượng tự nhiên nào đó và tạm được chấp nhận, chưa được kiểm nghiệm, chứng minh | |
Lookup completed in 168,192 µs.