bietviet

giải

Vietnamese → English (VNEDICT)
prize, award; to deliver
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N rùa nước ngọt, trông giống con ba ba nhưng cỡ rất lớn, sống ở vực sâu
V đi kèm theo để đưa đến một nơi nào đó bằng cách cưỡng bức Chúng tôi giải phạm nhân về đồn ~ Họ giải về đồn hai đôi nam nữ
N cái có giá trị tinh thần hoặc vật chất dành riêng cho người hay đơn vị đạt thành tích cao trong một số cuộc đua tranh trúng giải đặc biệt ~ giải vô địch cờ vua toàn quốc ~ treo giải
V xem trải nền nhà giải thảm ~ biển xanh trải dài vô tận
V làm cho thoát được cái đang trói buộc, hạn chế tự do giải thế nguy ~ giải lời thề
V làm cho như tan mất đi cái đang làm khó chịu giải sự thắc mắc ~ "Bao giờ sông Cái có cầu, Em sang em giải mối sầu cho anh." (Cdao)
V làm cho những rắc rối hoặc bí ẩn được gỡ dần ra để tìm ra đáp số hoặc câu trả lời không giải được bài toán ~ giải phương trình ~ chưa ai giải được câu đố ấy
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 13,816 occurrences · 825.48 per million #120 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
giảng giải to explain clearly borrowed 講解 gong2 gaai2 (Cantonese) | 講解, jiǎng jiě(Chinese)
giải phóng to liberate clearly borrowed 解放 gaai2 fong3 (Cantonese) | 解放, jiě fàng(Chinese)

Lookup completed in 167,969 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary