| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
rùa nước ngọt, trông giống con ba ba nhưng cỡ rất lớn, sống ở vực sâu |
|
| V |
đi kèm theo để đưa đến một nơi nào đó bằng cách cưỡng bức |
Chúng tôi giải phạm nhân về đồn ~ Họ giải về đồn hai đôi nam nữ |
| N |
cái có giá trị tinh thần hoặc vật chất dành riêng cho người hay đơn vị đạt thành tích cao trong một số cuộc đua tranh |
trúng giải đặc biệt ~ giải vô địch cờ vua toàn quốc ~ treo giải |
| V |
xem trải |
nền nhà giải thảm ~ biển xanh trải dài vô tận |
| V |
làm cho thoát được cái đang trói buộc, hạn chế tự do |
giải thế nguy ~ giải lời thề |
| V |
làm cho như tan mất đi cái đang làm khó chịu |
giải sự thắc mắc ~ "Bao giờ sông Cái có cầu, Em sang em giải mối sầu cho anh." (Cdao) |
| V |
làm cho những rắc rối hoặc bí ẩn được gỡ dần ra để tìm ra đáp số hoặc câu trả lời |
không giải được bài toán ~ giải phương trình ~ chưa ai giải được câu đố ấy |
| Compound words containing 'giải' (168) |
| word |
freq |
defn |
| giải thưởng |
2,957 |
prize, award |
| giải thích |
2,135 |
to clarify, explain, interpret |
| giải quyết |
1,861 |
to solve, resolve, overcome, settle; solution (to a problem) |
| giải phóng |
1,829 |
to release, free, liberate, deliver, emancipate |
| giải trí |
1,184 |
to be entertained, relax, unwind, amuse oneself |
| giải pháp |
775 |
solution (to a problem) |
| trao giải |
732 |
to hard, award a prize |
| giải cứu |
630 |
to save, rescue |
| giải tán |
501 |
to adjourn, dissolve, break up, disband, disperse |
| giải thể |
498 |
to disintegrate, disband, dissolve |
| giải thoát |
358 |
to rescue, liberate, release |
| đoạt giải |
340 |
to win a prize |
| độ phân giải |
327 |
resolution |
| giải phẫu |
238 |
surgery; to dissect, operate |
| diễn giải |
201 |
to explain |
| lý giải |
182 |
to comprehend |
| giải mã |
174 |
decode |
| giải nghệ |
151 |
retire, leave one’s profession |
| giải vây |
133 |
raise a siege, raise the encirclement-help out of danger, put out of |
| giải ngũ |
104 |
to be demobilized, be discharged; discharge, release |
| phân giải |
94 |
to conciliate, mediate; to analyse |
| chú giải |
76 |
comment |
| giải thuật |
72 |
xem thuật toán |
| giải đáp |
65 |
to answer (a question), reply, solve |
| giải tỏa |
62 |
to raise a blockade, release (funds, documents, etc.) |
| giải độc |
59 |
to administer an antidote, detoxify |
| áp giải |
59 |
to bring, lead, escort (prisoner) |
| giải tích |
54 |
analytics analysis |
| hòa giải |
47 |
to mediate, conciliate, reconcile |
| giải trừ |
45 |
Ban, give up the use of |
| giải giáp |
42 |
lay down one's arms |
| giải nhiệt |
39 |
antipyretic, heat-relieving |
| giải trình |
39 |
to explain, account for |
| hoà giải |
39 |
Mediate, conciliate |
| giải khát |
34 |
to have a drink, quench thirst |
| sự giải thích |
33 |
explanation |
| giải lao |
30 |
break, interval, rest; to take a rest |
| giải nghĩa |
30 |
to explain |
| giải Nobel |
25 |
Nobel prize |
| giảng giải |
24 |
to explain, interpret, make clear |
| phá giải |
20 |
win a prize as a challenger, win a prize from the holder |
| luận giải |
19 |
interpret |
| nan giải |
19 |
difficult, hard to solve |
| nước giải khát |
19 |
cold drink, soft drink, drinking water |
| giải giới |
16 |
làm cho vũ khí [của một lực lượng vũ trang] không còn có khả năng được sử dụng vào mục đích chiến tranh nữa |
| kiến giải |
16 |
Interpretation |
| giải oan |
15 |
to clear (of a charge) |
| khuyên giải |
14 |
to console, solace |
| giải nguyên |
13 |
valedictorian |
| giải toả |
11 |
phá thế bao vây, kìm hãm từ bên ngoài |
| biện giải |
10 |
to explain |
| dẫn giải |
10 |
gloss, insert glosses in |
| giải phẫu học |
10 |
anatomy |
| phòng giải trí |
9 |
den, playroom, rec room, lounge |
| giải khuây |
7 |
làm cho khuây khoả, quên đi phần nào nỗi buồn hoặc thương nhớ |
| nước giải |
7 |
urine |
| đi giải |
7 |
make water, urinate |
| giải hòa |
5 |
mediate a peace (between two parties), act a peace-marker |
| giải hạn |
5 |
to relieve somebody of his run of bad luck |
| giải nhiệm |
5 |
to relieve someone of a duty, office, responsibility |
| giải thuyết |
5 |
interpretation |
| giải sầu |
4 |
làm cho vơi, cho quên nỗi buồn rầu trong lòng |
| hóa giải |
4 |
to drive away, dispel |
| lời giải thích |
4 |
(words of) explanation |
| treo giải |
4 |
to offer a prize |
| giải binh |
3 |
breakup the troops |
| bắc giải |
2 |
cancer |
| chứng giải |
2 |
prove, demonstrate |
| giải buồn |
2 |
relieve one’s melancholy, relieve the tedium |
| giải phóng quân |
2 |
liberation army (communist) |
| khu giải trí |
2 |
amusement park |
| giải cấu |
1 |
|
| giải tội |
1 |
to free somebody from blame, prove somebody innocent |
| giải đông |
1 |
xem xả đông |
| giải độc tố |
1 |
anatoxin |
| khu giải phóng |
1 |
liberated zone |
| phép giải |
1 |
solution |
| bài giải |
0 |
key, solution |
| bách giải |
0 |
cure-all |
| bình giải |
0 |
bình luận và giải thích về một vấn đề, ý kiến nào đó |
| bị giải thể |
0 |
to be dissolved |
| bộ điều giải |
0 |
xem modem |
| bộ đội giải ngũ |
0 |
discharged solider, serviceman |
| chiến tranh giải phóng |
0 |
chiến tranh tiến hành nhằm giải phóng dân tộc khỏi ách áp bức của nước ngoài |
| cuộc giải phẫ |
0 |
surgery |
| cuộc giải phẫ bệnh tim |
0 |
heart surgery |
| cách giải quyết |
0 |
solution, way of solving sth |
| cách giải quyết vấn đề |
0 |
(method of) problem solving |
| cách mạng giải phóng dân tộc |
0 |
cách mạng nhằm giải phóng dân tộc khỏi ách thống trị của chủ nghĩa đế quốc, giành độc lập dân tộc |
| cứu giải |
0 |
to rescue, deliver |
| dùng võ lực để giải quyết các tranh chấp |
0 |
to use military force to solve disputes, conflicts |
| giải an ủi |
0 |
consolation prize |
| giải bê tông |
0 |
concrete pavement |
| giải bùa |
0 |
to break the spell on somebody, remove the spell from |
| giải chấp |
0 |
làm cho các điều kiện ràng buộc đối với tài sản đang được thế chấp không còn có hiệu lực nữa |
| giải cấu tương phùng |
0 |
to meet unexpectedly |
| giải hoà |
0 |
|
| giải lạm phát |
0 |
deflation |
| giải muộn |
0 |
|
| giải ngân |
0 |
to disperse, release, unfreeze |
| giải Nobel về hòa bình |
0 |
Nobel peace prize |
| giải phiền |
0 |
relieve one’s sorrow |
| giải pháp dễ dàng |
0 |
easy, simple solution |
| giải pháp ngoại giao |
0 |
diplomatic solution |
| giải pháp quân sự |
0 |
military solution |
| giải pháp thích ứng |
0 |
an appropriate, suitable solution (to a problem) |
| giải phóng con tin |
0 |
to release a hostage |
| giải phẩu |
0 |
|
| giải phẫu chuyển giới |
0 |
sex change operation |
| giải phẫu học so sánh |
0 |
comparative anatomy, histology |
| giải phẫu khuôn mặt |
0 |
plastic, cosmetic surgery (on someone’s face) |
| giải phẫu người |
0 |
human anatomy |
| giải phẫu não |
0 |
brain surgery |
| giải quyết khó khăn |
0 |
to solve difficulties, problems |
| giải quyết nhu cầu |
0 |
to meet a need, fulfill a requirement |
| giải quyết thỏa đáng |
0 |
satisfactory solution |
| giải quyết trở ngại |
0 |
to overcome obstacles |
| giải quyết vấn đề |
0 |
to solve a problem, issue |
| giải quyết xong |
0 |
resolve |
| giải thoát ra ngoài mọi giới hạn tầm thường |
0 |
to escape from the ordinary |
| giải thích cặn kẽ |
0 |
to explain in detail |
| giải thích rõ |
0 |
to explain clearly |
| giải thưởng hòa bình Nobel |
0 |
Nobel Peace prize |
| giải trừ quân bị |
0 |
disarmament |
| giải tán người |
0 |
to disperse people |
| giải tán phong trào |
0 |
to break up a movement |
| giải tán quốc hội |
0 |
to dissolve congress, parliament |
| giải tỏ |
0 |
|
| giải tỏa những thắc mắc |
0 |
to raise concerns |
| giải tỏa ra công chúng |
0 |
to release to the public |
| giải vô địch |
0 |
championship |
| giải vũ |
0 |
dãy nhà phụ ở hai bên của đình, chùa |
| giải ách |
0 |
deliver from misfortune |
| giải đáp thắc mắc |
0 |
to answer, reply to a question |
| giờ giải lao |
0 |
break(time) |
| hai cường quốc phải giải quyết các biệt của họ |
0 |
both powers must resolve their differences |
| hoá giải |
0 |
làm tiêu tan đi, làm cho mất tác dụng |
| hình học giải tích |
0 |
coordinate geometry, analytic |
| không thể giải thích đơn giản |
0 |
cannot be easily explained |
| ly giải chất nhầy |
0 |
thickening of the mucus |
| lí giải |
0 |
hiểu rõ, chỉ rõ ra cái lẽ của sự vật, sự việc |
| lời giải |
0 |
key |
| nguyên lí giải |
0 |
resolution principle |
| người giải phẫu |
0 |
surgeon |
| người đoạt giải Nobel |
0 |
Nobel prize winner |
| ngộ giải |
0 |
to misinterpret |
| quán giải khát |
0 |
snack bar |
| quốc hội bị giải tán |
0 |
the congress was dissolved |
| ra giải thưởng |
0 |
to offer a prize, reward |
| tranh giải |
0 |
to compete for a prize |
| tìm cách giải quyết |
0 |
to find a solution |
| tìm giải pháp |
0 |
to look for a solution |
| tìm ra một giải pháp |
0 |
to come up with a solution |
| tòa án hòa giải |
0 |
justice of the peace court |
| tường giải |
0 |
giải thích một cách tường tận, rõ ràng |
| từ điển giải thích |
0 |
từ điển giải thích các nghĩa của từ và ngữ trong một ngôn ngữ |
| từ điển tường giải |
0 |
xem từ điển giải thích |
| việc giải thích |
0 |
explanation, interpretation |
| việc giải tán |
0 |
dispersal |
| vùng giải phóng |
0 |
liberated area |
| vấn đề nan giải |
0 |
difficult problem, issue |
| yêu cầu giải thích rõ |
0 |
to demand a clear explanation |
| âm giải |
0 |
|
| ăn giải |
0 |
to win a prize |
| điều giải |
0 |
to mediate, act as mediator |
| đó là lý do giải thích tại sao |
0 |
this is the reason why |
| đạt giải |
0 |
to win a prize, carry off a prize |
| đạt giải nhất |
0 |
to win first prize |
Lookup completed in 167,969 µs.