bietviet

giải phóng

Vietnamese → English (VNEDICT)
to release, free, liberate, deliver, emancipate
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho được tự do, cho thoát khỏi tình trạng bị nô dịch, chiếm đóng
V làm cho được tự do, cho thoát khỏi địa vị nô lệ hoặc tình trạng bị áp bức, kiềm chế, ràng buộc phong trào đã giải phóng nô lệ ~ giải phóng sức lao động
V làm thoát khỏi tình trạng bị vướng mắc, cản trở họ đã giải phóng mặt bằng
V làm cho thoát ra một chất hay một dạng năng lượng nào đó nguyên tử giải phóng năng lượng
N giải phóng quân [nói tắt] anh giải phóng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 1,829 occurrences · 109.28 per million #1,114 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
giải phóng to liberate clearly borrowed 解放 gaai2 fong3 (Cantonese) | 解放, jiě fàng(Chinese)

Lookup completed in 173,376 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary