giải phóng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to release, free, liberate, deliver, emancipate |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
làm cho được tự do, cho thoát khỏi tình trạng bị nô dịch, chiếm đóng |
|
| V |
làm cho được tự do, cho thoát khỏi địa vị nô lệ hoặc tình trạng bị áp bức, kiềm chế, ràng buộc |
phong trào đã giải phóng nô lệ ~ giải phóng sức lao động |
| V |
làm thoát khỏi tình trạng bị vướng mắc, cản trở |
họ đã giải phóng mặt bằng |
| V |
làm cho thoát ra một chất hay một dạng năng lượng nào đó |
nguyên tử giải phóng năng lượng |
| N |
giải phóng quân [nói tắt] |
anh giải phóng |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| giải phóng |
to liberate |
clearly borrowed |
解放 gaai2 fong3 (Cantonese) | 解放, jiě fàng(Chinese) |
Lookup completed in 173,376 µs.