| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| surgery; to dissect, operate | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | mổ để nghiên cứu hoặc chữa bệnh [nói khái quát] | giải phẫu cắt khối u |
| N | cấu tạo bên trong của cơ thể | đặc điểm về giải phẫu sinh lí |
Lookup completed in 174,926 µs.