giải tán
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to adjourn, dissolve, break up, disband, disperse |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to disperse; to break up; to dismiss |
công an giải tán đám đông | The police dippersed the crowd |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
không còn hoặc làm cho không còn tụ họp lại thành đám đông nữa, mỗi người tản đi một nơi |
giải tán cuộc biểu tình |
| V |
tước bỏ quyền tồn tại của một tổ chức nào đó, không cho phép tiếp tục hoạt động |
giải tán một chính đảng |
Lookup completed in 174,391 µs.