bietviet

giải thưởng

Vietnamese → English (VNEDICT)
prize, award
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N giải cụ thể dành cho người hay đơn vị đạt thành tích cao trong một số cuộc thi hay trong một số trò chơi đoạt giải thưởng trong cuộc đua ~ giải thưởng là một chiếc xe máy
N phần thưởng tặng cho các cá nhân hay tập thể có thành tích xuất sắc trong một lĩnh vực hoạt động nào đó, thường được xét trao tặng hằng năm giải thưởng Nobel về văn học ~ tác phẩm được giải thưởng Hồ Chí Minh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,957 occurrences · 176.67 per million #664 · Core

Lookup completed in 171,289 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary