| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to be entertained, relax, unwind, amuse oneself | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho trí óc thảnh thơi bằng cách nghỉ ngơi hoặc tham gia các hoạt động vui chơi | trò chơi giải trí ~ giải trí bằng sách báo |
Lookup completed in 164,349 µs.