bietviet

giấm ớt

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N giấm và ớt, gia vị nói chung; dùng trong khẩu ngữ để ví cái thêm thắt cho câu chuyện trở nên có ý vị thêm giấm ớt cho câu chuyện hấp dẫn

Lookup completed in 59,565 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary