bietviet

giấu

Vietnamese → English (VNEDICT)
to hide, conceal, camouflage
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V để vào nơi kín đáo nhằm cho người ta không thể thấy, không thể tìm ra được giấu tiền ~ giấu lá thư dưới gối
V giữ kín, không muốn cho người ta biết giấu tình cảm thật của mình ~ giấu tung tích ~ giấu dốt
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 393 occurrences · 23.48 per million #3,598 · Intermediate

Lookup completed in 155,831 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary