| Compound words containing 'giấy' (125) |
| word |
freq |
defn |
| giấy phép |
667 |
permit, license |
| giấy tờ |
223 |
paper, document(s) |
| tiền giấy |
142 |
paper money, paper currency |
| tờ giấy |
69 |
sheet, piece (of paper) |
| giấy bạc |
49 |
banknote, bill |
| giấy chứng nhận |
37 |
certificate |
| làm giấy |
26 |
Sign a paper (certifying, stating something) |
| bột giấy |
25 |
pulp |
| giấy cói |
24 |
papyrus |
| giấy da |
16 |
parchment |
| giấy in |
15 |
printing-paper |
| giấy khen |
15 |
commendation |
| giấy báo |
14 |
newsprint |
| giấy thông hành |
13 |
passport |
| giấy vệ sinh |
13 |
toilet paper |
| bàn giấy |
11 |
desk, office |
| giấy thấm |
9 |
giấy dày, xốp, hút ẩm nhanh, dùng để hút khô mực khi viết |
| giấy mời |
6 |
invitation |
| giấy lọc |
5 |
filter-paper |
| giấy nhám |
5 |
emery paper, sandpaper |
| giấy nến |
5 |
xem giấy sáp |
| giấy quỳ |
5 |
litmus paper |
| giấy dó |
3 |
giấy làm bằng bột vỏ cây dó, xốp, bền và mịn, thường dùng để viết, vẽ |
| giấy dầu |
3 |
oil-paper |
| giấy lộn |
3 |
waste paper |
| giấy nợ |
3 |
IOU |
| giấy bóng |
2 |
giấy mỏng bóng láng và trong mờ, thường dùng để đồ lại các hình vẽ [giấy bóng mờ], hoặc trong suốt, thường có nhiều màu, dùng để bao gói, chống ẩm hoặc trang trí |
| giấy da bê |
2 |
vellum |
| giấy vẽ |
2 |
drawing-paper |
| giấy ảnh |
2 |
photographic paper |
| quạt giấy |
2 |
paper fan |
| giấy bồi |
1 |
pasteboard, cardboard, coarse paper |
| giấy chứng chỉ |
1 |
certificate |
| giấy khai sinh |
1 |
birth certificate |
| giấy khai tử |
1 |
death-certificate |
| giấy nháp |
1 |
drafting paper |
| giấy sáp |
1 |
stencil |
| giấy viết thư |
1 |
letter paper |
| giấy vụn |
1 |
waste-paper |
| giấy đi đường |
1 |
travel document |
| hoa giấy |
1 |
cây leo, rậm lá, hoa mọc từng cụm ba cái, màu đỏ, trắng hay vàng, thường được trồng làm cảnh, làm thành giàn để lấy bóng mát |
| làm giấy tờ |
1 |
to fill out forms, documents |
| bao giấy |
0 |
paper bag |
| bia giấy |
0 |
paper target |
| buồng giấy |
0 |
office, bureau, study |
| bạc giấy |
0 |
paper money |
| bất luận là ai cũng phải trình giấy tờ |
0 |
in any case, anyone must produce his papers |
| bọc giấy |
0 |
paper bag |
| bồ giấy |
0 |
wastepaper, trash basket |
| cam giấy |
0 |
thin-skinned sweet orange |
| chanh giấy |
0 |
thin-peel lemon |
| chạy giấy |
0 |
work as a messenger |
| chặn giấy |
0 |
|
| chỉ sống trên giấy tờ |
0 |
to only exist on paper |
| cạo giấy |
0 |
bureaucrat, clerk, scribe |
| cấm dán giấy |
0 |
post no bills |
| cấp giấy thông hành |
0 |
to issue a passport |
| cọp giấy |
0 |
paper tiger |
| dao rọc giấy |
0 |
paper-knife |
| giấy bao gói |
0 |
brown paper |
| giấy biên lai |
0 |
receipt |
| giấy bóng kính |
0 |
glazed paper, cellophane |
| giấy bướm |
0 |
confetti |
| giấy bản |
0 |
tissue paper |
| giấy bọc |
0 |
wrapper |
| giấy bổi |
0 |
coarse paper |
| giấy carbon |
0 |
xem giấy than |
| giấy chiếu khán |
0 |
visa |
| giấy chùi tay |
0 |
paper towels (for drying one’s hands) |
| giấy chặm |
0 |
xem giấy thấm |
| giấy chứng minh |
0 |
indentity card |
| giấy cuốn thuốc lá mỏng dính |
0 |
Very thin cigarette paper |
| giấy các bon |
0 |
carbon-paper |
| giấy căn cước |
0 |
identity card, identity papers |
| giấy dó lụa |
0 |
giấy dó tốt, tẩy trắng, thường dùng để vẽ mĩ thuật |
| giấy dậm |
0 |
xem giấy thấm |
| giấy giao kèo |
0 |
contract, agreement |
| giấy giá thú |
0 |
marriage certificate |
| giấy hoa tiên |
0 |
flowered letter paper |
| giấy học trò |
0 |
exercise paper |
| giấy in báo |
0 |
newsprint |
| giấy khai hải quan |
0 |
manifest |
| giấy khai sanh |
0 |
birth-certificate |
| giấy kính |
0 |
|
| giấy kẻ ô |
0 |
checkered paper, squared paper |
| giấy lề |
0 |
giấy xén bỏ đi |
| giấy lệnh |
0 |
giấy bản tốt, xưa thường dùng vào việc quan |
| giấy moi |
0 |
inferior tissue paper |
| giấy má |
0 |
paper, documents |
| giấy máy bay |
0 |
airplane ticket |
| giấy mực |
0 |
paper and ink |
| giấy ngắn tình dài |
0 |
the paper is short but the sentiments |
| giấy nhiễu |
0 |
giấy mỏng, mặt có nếp như mặt tấm nhiễu, dùng làm hoa giả |
| giấy nhật trình |
0 |
newspaper |
| giấy phèn |
0 |
giấy moi dai, có quét lớp nước phèn chua chống ẩm, dùng để bao gói |
| giấy phép kinh doanh |
0 |
business license, permit |
| giấy phép lưu hành |
0 |
authorization |
| giấy pơ luya |
0 |
onion-skin paper, airmail paper, flimsy |
| giấy quyến |
0 |
thin tissue paper |
| giấy ráp |
0 |
emery-paper, glass-paper |
| giấy súc |
0 |
web paper, unbleached paper |
| giấy sơn |
0 |
giấy moi dày và dai, có phết sơn, dùng để bao gói, chống ẩm, làm bìa sách |
| giấy than |
0 |
carbon paper |
| giấy thiếc |
0 |
Tin foil |
| giấy trang kim |
0 |
spangle |
| giấy trắng mực đen |
0 |
in black and white, in written form |
| giấy tàu bạch |
0 |
china paper |
| giấy tín chỉ |
0 |
stamped paper |
| giấy vê lanh |
0 |
vellum |
| giấy ăn |
0 |
giấy mềm, dễ thấm nước, dùng để lau chùi khi ăn uống |
| giấy điệp |
0 |
giấy có tráng một lớp bột điệp óng ánh, dùng để in tranh khắc gỗ dân gian |
| giấy đánh máy |
0 |
flimsy paper, typing paper |
| ký giấy |
0 |
to sign a paper |
| lề giấy |
0 |
margin (on a sheet of paper) |
| lớp giấy |
0 |
layers of paper |
| nhận giấy phép |
0 |
to receive permission |
| phòng giấy |
0 |
office, writing-cabinet |
| rọc giấy |
0 |
paper-knife, paper-cutting machine |
| sọt giấy |
0 |
wastepaper basket |
| sống trên giấy tờ |
0 |
to exist on paper |
| thùng giấy |
0 |
cardboard box, carton |
| trang giấy đánh máy |
0 |
typed page |
| tã giấy |
0 |
tã được làm bằng một loại giấy xốp đặc biệt, hút nước nhanh, có hình như chiếc quần lót để mặc cho trẻ còn bé hoặc cho người ốm nặng |
| tờ giấy bạc |
0 |
banknote, bill |
| đốt giấy thông hành |
0 |
to burn one’s passport |
Lookup completed in 174,257 µs.