| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to become mad, upset | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | giận lắm, thể hiện rõ qua thái độ, vẻ mặt hoặc trạng thái, khiến người khác phải sợ | cơn giận dữ ~ mặt hầm hầm giận dữ |
Lookup completed in 173,387 µs.