| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) snatch, steal; (2) to win; (3) to give a shock; (4) to pull; (5) to recoil; (6) borrow money temporarily | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho rời ra, cho di chuyển một quãng ngắn bằng một động tác nhanh, gọn | giật mũ ra khỏi đầu ~ giật mặt nạ |
| V | [hiện tượng] chuyển động đột ngột một cái rồi trở lại ngay vị trí cũ | con tàu giật mạnh rồi từ từ chuyển bánh ~ bệnh nhân lên cơn giật |
| V | [hiện tượng] diễn ra đột ngột, mạnh mẽ và rất nhanh gọn | gió giật từng hồi ~ chớp giật |
| V | lấy về mình bằng động tác đột ngột, mạnh, nhanh, gọn | giật lại quyển sách ~ giật con dao trên tay tên cướp |
| V | giành lấy được về cho mình bằng sự nỗ lực [thường nói về giải thưởng] | anh ấy đã giật giải nhất trong cuộc thi lần này ~ giật cờ thi đua |
| V | vay trong thời hạn rất ngắn | giật ít tiền ~ tôi giật của anh ít tiền để tiêu |
| Compound words containing 'giật' (34) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| co giật | 114 | Convulsive |
| giật mình | 61 | surprised, startled; to (give a) start |
| giật gân | 47 | (of music) sensational, hot, thrilling, exciting |
| gió giật | 43 | squall, gale |
| giành giật | 38 | scramble for, dispute |
| giật dây | 20 | to pull the strings, pull the wires, stage-manage |
| giật lùi | 17 | to move back |
| cướp giật | 10 | snatch and run |
| giật giật | 3 | to twitch |
| giật cục | 2 | jerk move with frequent jolts |
| chụp giật | 1 | snatch, mugging, quick fit |
| giậm giật | 1 | be aroused |
| giật thót | 1 | startle |
| giật thót mình | 1 | to be startled, jump |
| bị điện giật | 0 | to be shocked (by electricity) |
| có tật giật mình | 0 | if the cap or shoe fits, wear it, (there’s) |
| dành giật | 0 | to fight over something, scramble for something, struggle for something |
| giần giật | 0 | (láy) To quiver |
| giật cánh khuỷu | 0 | xem trói giật cánh khuỷu |
| giật giọng | 0 | jerk, snap |
| giật gấu vá vai | 0 | to rob Peter to pay Paul |
| giật hậu | 0 | recoil |
| giật lửa | 0 | borrow in an emergency |
| giật mình khi biết | 0 | to be surprised to know, learn |
| giật nóng | 0 | vay gấp vì đang rất cần, rồi trả ngay |
| giật nảy mình | 0 | to be startled, give a start, jump |
| giật nẩy mình | 0 | to start, be startled |
| giật nợ | 0 | lấy đi một cách ít nhiều thô bạo tài sản của kẻ khác để trừ nợ |
| giật thột | 0 | giật mình |
| giật xổi | 0 | |
| múa giật | 0 | |
| sài giật | 0 | như sài kinh |
| súng không giật | 0 | recoiless gun |
| sản giật | 0 | puerperal eclampsia |
Lookup completed in 154,837 µs.