bietviet

giật

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) snatch, steal; (2) to win; (3) to give a shock; (4) to pull; (5) to recoil; (6) borrow money temporarily
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho rời ra, cho di chuyển một quãng ngắn bằng một động tác nhanh, gọn giật mũ ra khỏi đầu ~ giật mặt nạ
V [hiện tượng] chuyển động đột ngột một cái rồi trở lại ngay vị trí cũ con tàu giật mạnh rồi từ từ chuyển bánh ~ bệnh nhân lên cơn giật
V [hiện tượng] diễn ra đột ngột, mạnh mẽ và rất nhanh gọn gió giật từng hồi ~ chớp giật
V lấy về mình bằng động tác đột ngột, mạnh, nhanh, gọn giật lại quyển sách ~ giật con dao trên tay tên cướp
V giành lấy được về cho mình bằng sự nỗ lực [thường nói về giải thưởng] anh ấy đã giật giải nhất trong cuộc thi lần này ~ giật cờ thi đua
V vay trong thời hạn rất ngắn giật ít tiền ~ tôi giật của anh ít tiền để tiêu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 281 occurrences · 16.79 per million #4,465 · Intermediate

Lookup completed in 154,837 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary