bietviet

giật nợ

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V lấy đi một cách ít nhiều thô bạo tài sản của kẻ khác để trừ nợ họ giật nợ hết đồ đạc trong nhà của anh

Lookup completed in 71,773 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary