| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| tone, voice, intonation | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | accent | nói tiếng Anh với giọng Việt Nam | to speake English with a Vietnamese accent |
| noun | Tone, voice; intonation | nói với giọng buồn | To talk in a sad tone |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | độ cao thấp, mạnh yếu của lời nói, tiếng hát | giọng khàn ~ ca sĩ đang luyện giọng |
| N | cách phát âm riêng của một vùng, một địa phương | giọng miền Nam ~ giả giọng Huế |
| N | cách biểu thị tình cảm, thái độ thông qua ngôn ngữ | lên giọng ta đây ~ giọng văn đanh thép |
| N | gam đã xác định âm chủ | giọng fa |
| Compound words containing 'giọng' (42) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| giọng nói | 370 | voice |
| giọng điệu | 60 | Tongue; tone |
| giọng văn | 8 | writing style |
| lên giọng | 4 | to raise the pitch, up the tone, raise one’s |
| cất giọng | 3 | to raise one’s voice |
| đổi giọng | 3 | change one’s tone, change the gamut |
| lạc giọng | 2 | out of tune |
| dấu giọng | 1 | tone, tone mark |
| dịch giọng | 1 | transpose |
| giọng kim | 1 | soprano |
| giọng lưỡi | 1 | lingo, tongue |
| giọng thổ | 1 | bass |
| lấy giọng | 1 | clear one’s throat |
| ngọt giọng | 1 | leaving a sweetish taste, leaving a delicious taste |
| bắt giọng | 0 | to give the cue to |
| bằng một giọng | 0 | in a voice, with a tone of voice |
| bằng một giọng xúc động | 0 | in an emotional tone of voice |
| cái giọng | 0 | voice |
| cái giọng nói | 0 | voice (of someone speaking) |
| dấp giọng | 0 | xem nhấp giọng |
| dịu giọng | 0 | lower the tone, soften the tone |
| dọn giọng | 0 | làm cho hết vướng trước khi nói, hát, v.v. thường bằng cách đẩy hơi bật ra một tiếng ngắn trong cổ |
| giật giọng | 0 | jerk, snap |
| giọng ai oán | 0 | plaintive voice |
| giọng bình thường | 0 | normal voice |
| giọng bằng | 0 | level tone |
| giọng lè nhè | 0 | drawling voice |
| giọng mượt mà | 0 | a velvety voice |
| giọng ồ ề | 0 | deep voice |
| giọng ồ ồ | 0 | deep voice |
| giở giọng | 0 | dùng lối nói, luận điệu quen thuộc thể hiện thái độ xấu đối với người nào đó |
| gại giọng | 0 | đằng hắng thử giọng |
| hạ giọng | 0 | to lower one’s voice |
| hắng giọng | 0 | to clear one’s throat with a cough |
| lợm giọng | 0 | to feel nauseous |
| nhấp giọng | 0 | take a sip |
| nhấp giọng bằng nước chè | 0 | to take a sip of tea |
| thấy lợm giọng | 0 | to feel nauseated, feel sick |
| trở giọng | 0 | to change tune |
| tốt giọng | 0 | có giọng hát hoặc giọng nói hay, dễ nghe |
| vỡ giọng | 0 | [hiện tượng sinh lí] có giọng nói thay đổi khi đến tuổi dậy thì [biểu hiện rõ nhất ở nam giới] |
| xuống giọng | 0 | to lower one’s voice |
Lookup completed in 196,664 µs.