bietviet

giọng

Vietnamese → English (VNEDICT)
tone, voice, intonation
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun accent nói tiếng Anh với giọng Việt Nam | to speake English with a Vietnamese accent
noun Tone, voice; intonation nói với giọng buồn | To talk in a sad tone
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N độ cao thấp, mạnh yếu của lời nói, tiếng hát giọng khàn ~ ca sĩ đang luyện giọng
N cách phát âm riêng của một vùng, một địa phương giọng miền Nam ~ giả giọng Huế
N cách biểu thị tình cảm, thái độ thông qua ngôn ngữ lên giọng ta đây ~ giọng văn đanh thép
N gam đã xác định âm chủ giọng fa
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 639 occurrences · 38.18 per million #2,580 · Intermediate

Lookup completed in 196,664 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary