giỏi
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| good, skilled, clever, capable, adept |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
good; well; fine; skilled |
học giỏi | to be good at learning |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
có trình độ cao, đáng được khâm phục, khen ngợi |
đạt danh hiệu học sinh giỏi ~ hát hay đàn giỏi ~ giáo viên dạy giỏi |
| A |
có gan dám làm điều biết rõ là sẽ không hay cho mình [dùng trong lời mỉa mai, hoặc đe doạ, thách thức] |
có giỏi thì làm đi! ~ dám cãi lại cơ à, thằng này giỏi nhỉ! |
| A |
có mức độ cao, cùng lắm là như vậy, khó có thể hơn |
đi kiểu này, có giỏi cũng phải mai mới đến ~ kiếm cả ngày, giỏi lắm chỉ được dăm chục |
Lookup completed in 157,133 µs.