bietviet

giỏi

Vietnamese → English (VNEDICT)
good, skilled, clever, capable, adept
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj good; well; fine; skilled học giỏi | to be good at learning
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có trình độ cao, đáng được khâm phục, khen ngợi đạt danh hiệu học sinh giỏi ~ hát hay đàn giỏi ~ giáo viên dạy giỏi
A có gan dám làm điều biết rõ là sẽ không hay cho mình [dùng trong lời mỉa mai, hoặc đe doạ, thách thức] có giỏi thì làm đi! ~ dám cãi lại cơ à, thằng này giỏi nhỉ!
A có mức độ cao, cùng lắm là như vậy, khó có thể hơn đi kiểu này, có giỏi cũng phải mai mới đến ~ kiếm cả ngày, giỏi lắm chỉ được dăm chục
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,017 occurrences · 60.76 per million #1,847 · Intermediate

Lookup completed in 157,133 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary