bietviet

giống

Vietnamese → English (VNEDICT)
species, race; to resemble, look like, sound like
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to look like; to resemble giống nhau | to resemble one another
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N vật dùng để sản xuất ra những vật đồng loại, trong trồng trọt hay chăn nuôi con giống ~ nhân giống ~ để thóc giống
N thứ cây trồng thuộc cùng một loài và có những đặc điểm giống nhau về mặt sinh học, sinh thái cũng như về mặt trồng trọt giống nhãn Hưng Yên ~ giống lúa ba giăng
N từ dùng để chỉ nòi trong động vật nuôi giống gà tam hoàng ~ giống lợn lai kinh tế
N từ thông thường chỉ nòi người, các nhóm người lớn, phân biệt với nhau bởi một số đặc điểm di truyền như hình dạng, màu da, v.v. giống người da trắng
N hạng, loại người [hàm ý khinh; thường dùng trong lời chửi, mắng] giống ngu đần ~ cái giống nhà mày không ưa nhẹ!
N đơn vị phân loại sinh học, dưới họ, trên loài giống cáo thuộc họ chó
N từ chỉ giới tính của động vật giống đực ~ giống cái
N phạm trù ngữ pháp của danh từ, tính từ, đại từ trong một số ngôn ngữ danh từ trong tiếng Nga có ba giống: giống cái, giống đực, giống trung
A có những nét chung, những nét tương tự nhau về hình dáng, tính chất hoặc màu sắc, v.v. con giống cha ~ mỗi người một ý, chẳng ai giống ai
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 11,428 occurrences · 682.8 per million #146 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
giống same probably borrowed 種 zung2 (Cantonese) | *ćóŋ (種, zhǒng)(Old Chinese)

Lookup completed in 192,469 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary