| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| species, race; to resemble, look like, sound like | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to look like; to resemble | giống nhau | to resemble one another |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | vật dùng để sản xuất ra những vật đồng loại, trong trồng trọt hay chăn nuôi | con giống ~ nhân giống ~ để thóc giống |
| N | thứ cây trồng thuộc cùng một loài và có những đặc điểm giống nhau về mặt sinh học, sinh thái cũng như về mặt trồng trọt | giống nhãn Hưng Yên ~ giống lúa ba giăng |
| N | từ dùng để chỉ nòi trong động vật nuôi | giống gà tam hoàng ~ giống lợn lai kinh tế |
| N | từ thông thường chỉ nòi người, các nhóm người lớn, phân biệt với nhau bởi một số đặc điểm di truyền như hình dạng, màu da, v.v. | giống người da trắng |
| N | hạng, loại người [hàm ý khinh; thường dùng trong lời chửi, mắng] | giống ngu đần ~ cái giống nhà mày không ưa nhẹ! |
| N | đơn vị phân loại sinh học, dưới họ, trên loài | giống cáo thuộc họ chó |
| N | từ chỉ giới tính của động vật | giống đực ~ giống cái |
| N | phạm trù ngữ pháp của danh từ, tính từ, đại từ trong một số ngôn ngữ | danh từ trong tiếng Nga có ba giống: giống cái, giống đực, giống trung |
| A | có những nét chung, những nét tương tự nhau về hình dáng, tính chất hoặc màu sắc, v.v. | con giống cha ~ mỗi người một ý, chẳng ai giống ai |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| giống | same | probably borrowed | 種 zung2 (Cantonese) | *ćóŋ (種, zhǒng)(Old Chinese) |
| Compound words containing 'giống' (45) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| giống nhau | 589 | to be similar, resemble each other |
| hạt giống | 475 | seed |
| giống hệt | 270 | completely, exactly alike |
| nhân giống | 248 | multiplication |
| lai giống | 60 | to cross breeds |
| giống cái | 59 | feminine gender |
| giống loài | 59 | specimen |
| giống lai | 57 | giống tạo nên do kết quả lai hai giống khác nhau |
| giống đực | 56 | masculine gender |
| giống người | 54 | race (of people) |
| con giống | 46 | breeder, breeding stock |
| gây giống | 34 | to breed (plants or animals) |
| nòi giống | 33 | race |
| dòng giống | 16 | Stock, race |
| giống trung | 14 | neuter gender |
| giống nòi | 13 | race |
| để giống | 9 | reserve the seeds |
| lại giống | 6 | atavism, throw-back, reversion |
| lấy giống | 5 | cross, interbreed |
| cánh giống | 4 | homopteran |
| giống như | 3 | like, similar to; to resemble, be like |
| mất giống | 3 | be without off spring, heirless |
| giống má | 2 | giống để gieo trồng [nói khát quát] |
| pha giống | 2 | hybrid |
| con vật pha giống | 0 | a hybrid animal |
| có một điểm giống nhau | 0 | to have a point, something in common |
| cũng giống như | 0 | just like, in the same way as |
| giông giống | 0 | hơi giống |
| giống pha tạp | 0 | to be mixed breed |
| giống thú | 0 | animal species |
| giống tính cha | 0 | to be like one’s father, have one’s father’s spirit |
| giống y hệt như | 0 | just like, exactly like |
| giống y như | 0 | to look just like |
| gần giống | 0 | to closely resemble |
| hao hao giống | 0 | to be a little like, to ressemble |
| hoàn toàn không giống nhau | 0 | to not be the same at all |
| không giống như | 0 | unlike |
| không giống như nhật thực | 0 | unlike a solar eclipse |
| kiểu giống như | 0 | in the same way, manner as |
| nhân giống hữu tính | 0 | sexual multiplication |
| trái giống | 0 | smallpox |
| trông giống như | 0 | to look like (something) |
| trường hợp anh giống như trường hợp tôi | 0 | your case is similar to mine |
| tương đối giống nhau | 0 | relatively similar to each other |
| xuống giống | 0 | bắt đầu gieo hạt giống cho một vụ gieo trồng mới |
Lookup completed in 192,469 µs.