| Compound words containing 'giới' (169) |
| word |
freq |
defn |
| thế giới |
12,196 |
world, universe |
| giới thiệu |
2,924 |
to introduce (friends) |
| giới hạn |
2,094 |
limit, term, bound; to limit, restrict |
| biên giới |
2,032 |
border, frontier |
| nam giới |
1,215 |
male sex |
| ranh giới |
928 |
frontier, border, limit |
| giới tính |
850 |
sex, gender |
| cơ giới |
594 |
Machine; mechanical implement |
| nữ giới |
505 |
female sex, women |
| địa giới |
339 |
Border, frontier, border line |
| giới trẻ |
195 |
youth, young people |
| môi giới |
158 |
agency, medium, intermediary |
| giới chức |
133 |
authority, the authorities |
| khí giới |
76 |
arms, weapon |
| báo giới |
64 |
the press |
| cơ giới hóa |
56 |
to mechanize, mechanization |
| tân thế giới |
44 |
new world |
| cảnh giới |
42 |
to warn, admonish, watch, guard; limit, border, frontier |
| giới nghiêm |
42 |
proclaim martial law, impose a curfew |
| giới từ |
39 |
kết từ dùng để nối hai từ hoặc hai bộ phận câu có quan hệ chính phụ |
| giới luật |
31 |
Buddhist discipline of abstinence |
| giới tuyến |
26 |
đường ranh giới giữa hai khu vực |
| hạ giới |
26 |
this world |
| thế giới quan |
26 |
world outlook |
| phân giới |
22 |
delimit, demarcate, |
| tô giới |
20 |
phần đất [thường là trong một thành phố] của một nước nửa thuộc địa buộc phải cắt nhường cho một nước đế quốc |
| bát giới |
18 |
the Eight teachings (admonitions) of Buddha |
| kinh giới |
17 |
marjoram |
| giải giới |
16 |
làm cho vũ khí [của một lực lượng vũ trang] không còn có khả năng được sử dụng vào mục đích chiến tranh nữa |
| trai giới |
14 |
abstinence, fasts, fasting |
| giáp giới |
13 |
share the same border, border |
| quân giới |
12 |
military weapon |
| thụ giới |
12 |
chịu theo những điều ngăn cấm của đạo Phật để tu hành |
| chính giới |
11 |
the world of politics, political circles |
| lệnh giới nghiêm |
10 |
curfew |
| cương giới |
7 |
border, frontier |
| ngũ giới |
7 |
the five prohibitions of Buddhism (no killing, no stealing, no sex, no vulgarity, no alcohol) |
| sinh giới |
7 |
living nature, living creatures |
| tam giới |
7 |
the three worlds (of Buddhism) |
| thượng giới |
7 |
heaven, paradise |
| hòa bình thế giới |
6 |
world peace |
| sắc giới |
6 |
the world of appearances |
| chỉ giới |
4 |
landmark |
| nhãn giới |
4 |
eye’s range, eyeshot |
| thập giới |
3 |
the ten commandments (of Christianity) |
| văn giới |
2 |
the literary world, the world of letters |
| cái thế giới |
1 |
world |
| cựu thế giới |
1 |
old world |
| giáo giới |
1 |
teaching circles |
| giới sát |
1 |
forbid killing |
| giới thẩm quyền |
1 |
authorities |
| lộ giới |
1 |
đường phân cách phạm vi của đường giao thông |
| phá giới |
1 |
unfrock oneself, break one’s religious vow |
| trì giới |
1 |
to keep the Buddhist commandments |
| trừng giới |
1 |
to correct, punish |
| tịnh giới |
1 |
(Buddhism) pure sojourn |
| tự giới thiệu |
1 |
to introduce oneself |
| an ninh biên giới |
0 |
border security |
| an toàn phòng cơ giới |
0 |
anti-mechanical security |
| cao nhất thế giới |
0 |
world’s highest |
| chiến tranh thế giới thứ hai |
0 |
Second World War, World War II |
| chiến tranh thế giới thứ nhất |
0 |
First World War, World War I |
| chíng giới |
0 |
political world, circles |
| chứng tỏ cho thế giới |
0 |
to prove to the world |
| các giới chức |
0 |
(the) authorities |
| có trình độ Anh ngữ giới hạn |
0 |
to have a limited knowledge of English |
| cơ giới hoá |
0 |
sử dụng máy móc thay cho hoặc giảm nhẹ cho lao động chân tay và tăng hiệu suất |
| cả thế giới |
0 |
the entire world |
| cộng đồng thế giới |
0 |
world, global community |
| của thế giới |
0 |
of the world, in the world |
| dọc theo biên giới Lào-Việt |
0 |
along the Lao-Vietnam border |
| gia giới |
0 |
family education |
| giải phẫu chuyển giới |
0 |
sex change operation |
| giải thoát ra ngoài mọi giới hạn tầm thường |
0 |
to escape from the ordinary |
| giấp giới |
0 |
brilliant |
| giới chức cao cấp |
0 |
high ranking authority |
| giới chức Mỹ |
0 |
U.S. authorities |
| giới chức nhà nước |
0 |
government authorities (people) |
| giới chức quân sự |
0 |
military authority |
| giới chức địa phương |
0 |
local authorities |
| giới hưu trí |
0 |
retirees (as a group of people) |
| giới hạn cho phép |
0 |
allowed limit |
| giới hạn nhập cảng |
0 |
import restrictions |
| giới hữu trách |
0 |
the authorities |
| giới khoa học |
0 |
scientists, the scientific community |
| giới lao động |
0 |
Labor (as a group of people), the working class |
| giới luật gia |
0 |
lawyer |
| giới lãnh đạo |
0 |
leader |
| giới phân tích |
0 |
analysts |
| giới sắc |
0 |
forbid sexual intercourse |
| giới thiệu ông với ông ấy |
0 |
introduce you to him |
| giới thông thạo |
0 |
experts |
| giới tiêu thụ |
0 |
the consumer world, consumers |
| giới tửu |
0 |
ngăn cấm việc uống rượu đối với người tu hành [trong một số tôn giáo] |
| giới võ thuật |
0 |
martial arts community |
| giới y khoa |
0 |
the medical world |
| giới yên |
0 |
|
| giới đàn |
0 |
đàn cúng lập ra để người theo đạo Phật nhận chịu giới luật [từ dùng trong đạo Phật] |
| giới động vật |
0 |
the animal kingdom |
| gần biên giới Lào |
0 |
near the border with Laos |
| huấn giới |
0 |
to warn, advise |
| hải giới |
0 |
sea frontier |
| học giới |
0 |
educational circles, academic world |
| khu vực biên giới |
0 |
border region |
| khắp nơi trên thế giới |
0 |
all over, around the world, throughout the world, around the globe |
| kinh tế thế giới |
0 |
world economy, global economy |
| kỳ quan thế giới |
0 |
the (seven) wonders of the world |
| lớn nhất thế giới |
0 |
world’s largest |
| lời giới thiêu |
0 |
introductory words, comments |
| man giới |
0 |
the male world, man’s world |
| mạng lưới điện toán thế giới |
0 |
Internet |
| mốc giới |
0 |
mốc đánh dấu giới hạn giữa hai khu vực, hai địa phận liền nhau |
| một số giới chức đã chống lại dự án này |
0 |
a number of authorities resisted this plan |
| Ngân Hàng Thế Giới |
0 |
World Bank |
| ngôi làng thế giới |
0 |
global community |
| nhà trừng giới |
0 |
prison, penitentiary, reformatory |
| nhất thế giới |
0 |
most in the world |
| nền kinh tế thế giới |
0 |
world economy, global economy |
| phong trào cộng sản thế giới |
0 |
worldwide communist movement |
| phạm giới |
0 |
to disobey religious taboos |
| ranh giới phân định tài sản |
0 |
property line |
| số một thế giới |
0 |
first in the world, number one in the world |
| theo các giới chức |
0 |
according to authorities, experts |
| theo giới quan sát quốc tế |
0 |
according to international observers |
| theo ranh giới quản lý |
0 |
by management area |
| thành công của các chương trình vẫn giới hạn |
0 |
the success of the program is still limited |
| thương giới |
0 |
tradespeople, business world |
| thế giới bên ngoài |
0 |
the outside world |
| thế giới cận đại |
0 |
modern world |
| thế giới nghệ sĩ |
0 |
art world |
| thế giới nói tiếng Pháp |
0 |
the French-speaking world |
| thế giới thứ ba |
0 |
tổng thể nói chung những nước thuộc nhóm ''nước đang phát triển'' |
| thế giới thực tại ảo |
0 |
virtual world, virtual reality |
| thế giới tự do |
0 |
the free world |
| thế giới vi mô |
0 |
một thế giới nhỏ, hình ảnh thu nhỏ của một thế giới lớn, của vũ trụ [gọi là thế giới vĩ mô] |
| thế giới vĩ mô |
0 |
thế giới lớn, vũ trụ, hoặc là một thực thể lớn, phức tạp; phân biệt với thế giới vi mô |
| thế giới đại đồng |
0 |
world harmony |
| thọ giới |
0 |
xem thụ giới |
| toàn thế giới |
0 |
the entire, whole world |
| trong giới |
0 |
in the world of |
| trong giới nghiện hút |
0 |
among drug addicts, among drug users |
| trong giới tiêu thụ |
0 |
in the consumer world |
| trong thế giới này |
0 |
in the whole world, on the entire planet |
| tràn qua biên giới Trung Quốc |
0 |
to spread across the Chinese border |
| trên cả khắp thế giới |
0 |
all over the world |
| trên khắp thế giới |
0 |
around the world, all over the world, worldwide |
| trên thế giới |
0 |
worldwide, around the world |
| trên toàn thế giới |
0 |
all around the (entire) world, all over the world |
| trước thế giới |
0 |
before the world |
| Tướng Tưởng Giới Thạch |
0 |
General Chang Kai Shek |
| tại nhiều nơi trên thế giới |
0 |
in many places around the world |
| tổ chức mậu dịch thế giới |
0 |
world trade organization |
| Tổ Chức Y Tế Thế Giới |
0 |
World Health Organization, WHO |
| u giới |
0 |
limbo |
| việc giới thiệu |
0 |
introduction |
| vòng quanh thế giới |
0 |
around the world |
| vùng biên giới |
0 |
border area, border region |
| xe cơ giới |
0 |
tên gọi chung các loại xe có động cơ |
| xin giới thiệu |
0 |
please introduce oneself |
| y giới |
0 |
medical world |
| đa số các quốc gia trên thế giới |
0 |
the majority of countries in the world |
| đem đến một số giới hạn |
0 |
to carry a number of restrictions |
| đóng cửa đối với thế giới bên ngoài |
0 |
to close the door on the outside world |
| Đường phân giới |
0 |
a demarcation line |
| được áp dụng trên toàn thế giới |
0 |
used through the world |
| đồn biên giới |
0 |
border post |
| ở biên giới |
0 |
on the border |
| ở mức giới hạn |
0 |
limited |
| ở nhiều vùng trên thế giới |
0 |
in many places around the world |
Lookup completed in 156,554 µs.