bietviet

giới hạn

Vietnamese → English (VNEDICT)
limit, term, bound; to limit, restrict
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phạm vi, mức độ nhất định, không thể hoặc không được phép vượt qua sức lực con người là có giới hạn ~ vượt quá giới hạn
N giá trị mà một đại lượng biến thiên trong một quá trình nào đó có thể tiến đến gần bao nhiêu tuỳ ý vận tốc giới hạn ~ đại lượng vô cùng lớn không có giới hạn
V quy định trong một giới hạn thầy giáo đã giới hạn đề tài ~ giới hạn vấn đề
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,094 occurrences · 125.11 per million #972 · Core

Lookup completed in 176,566 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary