bietviet

giới thiệu

Vietnamese → English (VNEDICT)
to introduce (friends)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V cho biết một vài điều cần thiết, như họ tên, nghề nghiệp, chức vụ, v.v. về một người nào đó để làm quen với nhau giới thiệu bạn với gia đình
V cho biết rõ về một người nào đó và đề nghị thu nạp vào tổ chức họ giới thiệu chị gia nhập hội phụ nữ xã ~ giới thiệu vào ban chấp hành
V cho biết những đặc điểm cơ bản của một tác phẩm, một sản phẩm hay một sự vật, sự việc mới lạ nào đó họ đang giới thiệu sản phẩm ~ nhà xuất bản đã giới thiệu về cuốn sách
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,924 occurrences · 174.7 per million #673 · Core

Lookup completed in 159,859 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary