| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
đơn vị đo thời gian, bằng 60 phút, 3.600 giây |
một ngày có 24 giờ ~ chờ suốt mấy giờ đồng hồ |
| N |
đơn vị đo thời gian theo phép đếm thời gian cổ truyền của Trung Quốc, gọi tên theo mười hai chi |
giờ Ngọ (từ 11 giờ đến 13 giờ) ~ sinh vào giờ dần |
| N |
thời điểm chính xác trong ngày, thực tế được xác định dựa theo đồng hồ, và được đánh số từ 1 đến 12 [một nửa ngày đêm] hoặc từ 1 đến 24 [một ngày đêm] |
bây giờ là 17 giờ (5 giờ chiều) ~ thức dậy từ 2 giờ sáng |
| N |
khoảng thời gian trong ngày, về mặt được sử dụng vào việc gì đó, hay có đặc điểm gì đó |
đang giờ làm việc ~ giờ cao điểm ~ nghỉ giữa giờ |
| N |
thời điểm tốt, xấu, theo tín ngưỡng dân gian |
sinh được giờ ~ xem giờ để xuất hành |
| N |
thời điểm đang nói |
từ nãy đến giờ ~ giờ thì trông anh ta đã khác hẳn ~ làm đến giờ mới xong |
| Compound words containing 'giờ' (190) |
| word |
freq |
defn |
| không bao giờ |
1,503 |
never |
| bấy giờ |
1,246 |
at that time, on that occasion, then |
| bây giờ |
1,195 |
now, at present, at the present time, right now |
| chưa bao giờ |
712 |
never, not yet, not as of the present |
| bao giờ |
465 |
when, (at) what time, every time, always, any time, whenever |
| giờ đây |
408 |
now, at present, nowadays, currently, at this time |
| hiện giờ |
90 |
currently, now, at the present time |
| chẳng bao giờ |
59 |
never |
| đến giờ |
47 |
until now, until the present (moment) |
| múi giờ |
37 |
time zone |
| giờ nghỉ |
27 |
break, interval |
| thời giờ |
24 |
time |
| đúng giờ |
24 |
precise time; at the proper time, at the right time |
| thì giờ |
21 |
time |
| bấm giờ |
15 |
To time |
| ngày giờ |
12 |
time and date |
| ngay bây giờ |
11 |
right now, at this very moment |
| giờ phút |
10 |
hours and minutes, time |
| giờ ăn |
10 |
lunchtime, dinnertime, mealtime |
| giờ giấc |
9 |
the time, the hours |
| giờ gmt |
8 |
xem giờ quốc tế |
| giờ GMT |
8 |
xem giờ quốc tế |
| quá giờ |
7 |
past the fixed hours |
| giờ này |
5 |
at this time, at this hour |
| giờ chót |
4 |
the final hour, the last minute |
| nãy giờ |
3 |
for a short while, for a moment, for a while now |
| giờ chết |
2 |
rest-hour |
| giờ g |
1 |
thời điểm, đã được bí mật ấn định trước, để bắt đầu tiến hành một việc quan trọng nào đó |
| giờ G |
1 |
thời điểm, đã được bí mật ấn định trước, để bắt đầu tiến hành một việc quan trọng nào đó |
| giờ hành chính |
1 |
office hours |
| giờ làm việc |
1 |
working hours |
| giờ lâu |
1 |
(cũng nói hồi lâu) Long while |
| giờ mở cửa |
1 |
(store) opening hours |
| giờ ngọ |
1 |
midday, noontime |
| giờ ăn trưa |
1 |
lunchtime, lunch hour |
| am pe giờ |
0 |
ampere hour |
| anh ta bao giờ cũng ăn mặt nền nã |
0 |
he always dresses elegantly |
| bao giờ cũng |
0 |
always, whenever |
| bao giờ cũng được |
0 |
anytime (is fine) |
| Biết làm thế nào bây giờ |
0 |
What can one do now! |
| bây giờ là tám giờ |
0 |
it is eight now |
| bây giờ mấy giờ rồi |
0 |
what time is it (now) |
| bất giờ |
0 |
then, at that time |
| bằng giờ năm ngoái |
0 |
by this time last year |
| bỏ rất nhiều thì giờ |
0 |
to invest a lot of time |
| bỏ thì giờ |
0 |
to spend time (on sth) |
| bốn giờ liên tục |
0 |
four straight hours, four hours straight |
| chiều giờ |
0 |
afternoon |
| cho tới bây giờ |
0 |
(up) until now |
| cho tới giờ này tối mai |
0 |
until this time tomorrow night |
| cho đến bây giờ |
0 |
until now |
| cho đến lúc bấy giờ |
0 |
until then, until that time |
| chuyện trước mặt bây giờ là |
0 |
the issue before us now is |
| chà, mười hai giờ rồi |
0 |
Oh!, It’s 12:00 already |
| chín giờ |
0 |
9 o’clock |
| chút thì giờ nữa |
0 |
a little more time |
| chưa từng bao giờ |
0 |
never before |
| chưa từng có từ trước tới giờ |
0 |
unprecedented, previously unknown (until now) |
| chả bao giờ |
0 |
never |
| chọn cái giờ này |
0 |
to choose this time, choose this hour |
| chừng một giờ |
0 |
about one o’clock |
| chừng một giờ tôi mới đi |
0 |
I’m not going until about 1:00 |
| cách một giờ |
0 |
every hour, once an hour |
| còn thì giờ |
0 |
to still have time |
| có bao giờ được |
0 |
to have never, not yet been able to |
| có chút thì giờ |
0 |
a little time |
| có chút thì giờ nữa |
0 |
to have a little more time |
| có nhiều thì giờ rảnh |
0 |
to have a lot of free time |
| có rất nhiều thì giờ |
0 |
to have a lot of time |
| có thì giờ |
0 |
to have time |
| cổ kim đến bây giờ |
0 |
since ancient times (until now) |
| dành thì giờ |
0 |
to set aside time |
| em ngủ dậy lúc mấy giờ |
0 |
when did you get up, wake up? |
| giết thì giờ |
0 |
làm việc gì đó chỉ cốt cho qua thời gian rỗi rãi |
| giờ cao điểm |
0 |
peak hour, rush hour |
| giờ chiều |
0 |
p.m. |
| giờ chính thức |
0 |
giờ được quy định dùng thống nhất cho các địa phương trong một nước |
| giờ cơm |
0 |
mealtime |
| giờ giao thông cao điểm |
0 |
the peak hours (rush-hours) of traffic |
| giờ giải lao |
0 |
break(time) |
| giờ hoàng đạo |
0 |
lucky hour |
| giờ hồn |
0 |
beware what you do, mind what you are about |
| giờ khuya |
0 |
night, hour of night |
| giờ làm thêm |
0 |
overtime |
| giờ phút khó khăn |
0 |
difficult times |
| giờ phút nào |
0 |
when, at what time |
| giờ phút này |
0 |
at this moment |
| giờ quốc tế |
0 |
universal time (UTC), Greenwich mean time (GMT) |
| giờ rãnh |
0 |
spare time |
| giờ sáng |
0 |
a.m. |
| giờ tan sở |
0 |
rush hour |
| giờ tối |
0 |
in the evening |
| giờ đi làm buổi sáng |
0 |
morning rush hour |
| giờ địa phương |
0 |
local time |
| giờ đồng hồ |
0 |
hour |
| hai giờ kém năm |
0 |
(it’s) five to two (o’clock) |
| hai giờ rưỡi |
0 |
(it’s) 2:30, (it’s) half past two |
| hai giờ thiếu năm |
0 |
five of two |
| hao phí thì giờ |
0 |
to waste time |
| hiện bây giờ |
0 |
at present |
| hiện giờ đây |
0 |
at the present |
| hoa mười giờ |
0 |
cây cảnh cùng họ với rau sam, thân bò, lá dây mập, hoa màu tím hồng hoặc vàng, thường nở vào khoảng mười giờ sáng |
| hải lý giờ |
0 |
knot (unit of speed) |
| hồi ba giờ |
0 |
3 o’clock (just past) |
| hồi ba giờ hôm qua |
0 |
3 o’clock yesterday |
| hồi xưa tới giờ |
0 |
from the past until now, (has one) ever (done sth) |
| không còn thì giờ |
0 |
there is no more time to (do sth) |
| không có nhiều thì giờ |
0 |
to not have a lot of time |
| không có thì giờ |
0 |
to not have time |
| không có thì giờ nhiều |
0 |
to not have a lot of time |
| không có đủ thì giờ |
0 |
to not have enough time |
| không thể làm nổi đối với kỹ thuật thời bấy giờ |
0 |
not possible with the technology at that time |
| kéo dài nhiều giờ đồng hồ |
0 |
to last for many hours, several hours |
| kẻ giờ |
0 |
Somebody |
| kể từ giờ phút này |
0 |
from now (on) |
| kể từ giờ phút này trở đi |
0 |
from now on, from this moment on |
| kỹ thuật bây giờ |
0 |
modern, current technology |
| liền bây giờ |
0 |
right now, right away, at this very moment |
| lúc bảy giờ |
0 |
at 7 o’clock |
| lúc bấy giờ |
0 |
at that time |
| lương giờ |
0 |
hourly wage |
| lựa giờ |
0 |
to pick a time |
| mua thời giờ |
0 |
to gain time, win time |
| mua thời giờ mà suy nghĩ |
0 |
to win time to think |
| mãi đến bây giờ |
0 |
only now, never before |
| mãi đến một giờ đi ngũ |
0 |
to not go to bed until one o’clock |
| mười giờ |
0 |
ten o’clock |
| mười hai giờ |
0 |
12:00 |
| mười hai giờ rưỡi |
0 |
12:30 |
| mất bao nhiêu thì giờ |
0 |
how long does it take |
| mất thì giờ |
0 |
to waste time |
| mấy giờ |
0 |
how many hours?; what time? |
| mấy giờ mặt trời mọc |
0 |
what time does the sun rise |
| mấy giờ rồi |
0 |
what time is it |
| mấy đô một giờ |
0 |
a few dollars an hour |
| một chút thì giờ |
0 |
a moment, a little bit of time |
| một chút thời giờ |
0 |
a little bit of time |
| một giờ |
0 |
one o’clock, one hour |
| một giờ rưỡi |
0 |
1:30, one thirty |
| một mớ thì giờ |
0 |
a lot of time, a bunch of time |
| ngoài giờ |
0 |
except for the time (when), when not (doing sth) |
| ngoài giờ làm việc |
0 |
outside of working hours |
| như bây giờ |
0 |
like now |
| những giờ dạy kèm |
0 |
office hours |
| oát giờ |
0 |
watt-hour |
| phí thì giờ |
0 |
to waste time |
| phí thì giờ với |
0 |
to waste time with |
| phí thời giờ |
0 |
to waste time |
| phải giờ |
0 |
be born at an inauspicious hour, die at an inauspicious hour |
| rất thừa thãi thời giờ |
0 |
to have a lot of free time |
| sau giờ làm |
0 |
after work, after working hours |
| suốt từ sáng đến giờ |
0 |
since this morning |
| sẽ không bao giờ |
0 |
will never |
| thì giờ càng lúc càng hết |
0 |
time is running out |
| thì giờ là vàng bạc |
0 |
time is money |
| thì giờ rảnh |
0 |
free time |
| thời vấy giờ |
0 |
of that that, that time, period |
| thức dậy trễ giờ |
0 |
to get up late |
| tin giờ chót |
0 |
last minute, breaking news |
| tiết kiệm thì giờ và tài chính |
0 |
to save time and money |
| trong giờ làm việc |
0 |
during work(ing) hours |
| trong những giờ dạy kèm |
0 |
during office hours |
| trễ giờ |
0 |
late |
| tuyệt đối không bao giờ |
0 |
absolutely never |
| tuần giờ |
0 |
watch over, guard, protect |
| tới bây giờ |
0 |
until now |
| tới giờ |
0 |
until now |
| từ bây giờ |
0 |
from now, beginning now, from the present |
| từ bây giờ tới năm 2000 |
0 |
from now until the year 2000 |
| từ hồi nhỏ tới giờ |
0 |
since childhood (until now) |
| từ lúc nhỏ đến giờ |
0 |
since one was a child (until now) |
| từ trước tới giờ |
0 |
up to now, so far |
| từ xưa tới giờ |
0 |
from a long time ago until now |
| vài giờ |
0 |
several hours |
| vài giờ sau khi |
0 |
a few hours later |
| vào cái giờ này |
0 |
at this hour, at this time |
| vào giờ chót |
0 |
at the last moment, at the last minute |
| vào giờ này |
0 |
at this time, at this hour |
| vào thời bấy giờ |
0 |
at the present time |
| đánh giờ |
0 |
to consider the right time for doing something |
| đúng một giờ |
0 |
exactly one o’clock; one o’clock sharp |
| đến giờ cơm |
0 |
to become mealtime |
| đến giờ phút này |
0 |
until now, up to now |
| để khỏi mất thì giờ |
0 |
to avoid wasting time |
| để thời giờ |
0 |
to set aside, allow oneself time (to do something) |
| đồng hồ bấm giờ |
0 |
chronometer, timekeeper, stop-watch |
| đồng hồ ông mấy giờ rồi |
0 |
what time is it by your watch? |
| độ hai giờ |
0 |
about two o’clock |
| đỡ mất thì giờ |
0 |
to not waste any time |
| đừng có bao giờ |
0 |
don’t even (do sth) |
Lookup completed in 162,714 µs.