bietviet

giờ

Vietnamese → English (VNEDICT)
time (of the clock), hour, o’clock; now is the time (for sth)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun hour nửa giờ | half an hour
noun Time đúng giờ rồi! | Time's up!
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đơn vị đo thời gian, bằng 60 phút, 3.600 giây một ngày có 24 giờ ~ chờ suốt mấy giờ đồng hồ
N đơn vị đo thời gian theo phép đếm thời gian cổ truyền của Trung Quốc, gọi tên theo mười hai chi giờ Ngọ (từ 11 giờ đến 13 giờ) ~ sinh vào giờ dần
N thời điểm chính xác trong ngày, thực tế được xác định dựa theo đồng hồ, và được đánh số từ 1 đến 12 [một nửa ngày đêm] hoặc từ 1 đến 24 [một ngày đêm] bây giờ là 17 giờ (5 giờ chiều) ~ thức dậy từ 2 giờ sáng
N khoảng thời gian trong ngày, về mặt được sử dụng vào việc gì đó, hay có đặc điểm gì đó đang giờ làm việc ~ giờ cao điểm ~ nghỉ giữa giờ
N thời điểm tốt, xấu, theo tín ngưỡng dân gian sinh được giờ ~ xem giờ để xuất hành
N thời điểm đang nói từ nãy đến giờ ~ giờ thì trông anh ta đã khác hẳn ~ làm đến giờ mới xong
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 5,547 occurrences · 331.42 per million #323 · Essential

Lookup completed in 162,714 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary