| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | dùng lối nói, luận điệu quen thuộc thể hiện thái độ xấu đối với người nào đó | giở giọng gây sự ~ giở giọng lưu manh |
| V | tráo trở, có lối nói, thái độ khác hẳn với trước đó | giở giọng nịnh nọt |
Lookup completed in 64,509 µs.