bietviet

giở quẻ

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V thay đổi thái độ hoặc trạng thái đột ngột, theo chiều hướng xấu đi, gây khó khăn, phiền phức cái máy cũ chạy một lúc lại giở quẻ ~ đã nhận lời rồi lại giở quẻ từ chối

Lookup completed in 63,606 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary