bietviet

giữ

Vietnamese → English (VNEDICT)
to keep, hold, stay, guard, maintain, protect, reserve
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to keep; to guard; to retain; to hold; to maintain giữ hòa thuận với người nào | to hold in with someone
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho ở nguyên tại vị trí nào đó, không có sự di động, di chuyển, hoặc không rơi, không đổ giữ thang cho bạn leo lên ~ nó giữ tôi ở lại
V làm cho vẫn nguyên như vậy, không thay đổi tôi giữ lời hứa với anh ~ ông vẫn giữ thói quen cũ ~ giữ mồm giữ miệng
V trông coi, để ý đến để không bị mất mát, tổn hại nó giữ nhà giúp tôi ~ giữ em cho mẹ đi làm
V đảm đương, chịu trách nhiệm giữ chức trưởng phòng ~ giữ vai trò lớp trưởng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 7,993 occurrences · 477.57 per million #202 · Essential

Lookup completed in 228,138 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary