| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
làm cho ở nguyên tại vị trí nào đó, không có sự di động, di chuyển, hoặc không rơi, không đổ |
giữ thang cho bạn leo lên ~ nó giữ tôi ở lại |
| V |
làm cho vẫn nguyên như vậy, không thay đổi |
tôi giữ lời hứa với anh ~ ông vẫn giữ thói quen cũ ~ giữ mồm giữ miệng |
| V |
trông coi, để ý đến để không bị mất mát, tổn hại |
nó giữ nhà giúp tôi ~ giữ em cho mẹ đi làm |
| V |
đảm đương, chịu trách nhiệm |
giữ chức trưởng phòng ~ giữ vai trò lớp trưởng |
| Compound words containing 'giữ' (86) |
| word |
freq |
defn |
| bắt giữ |
1,139 |
to arrest, take hostage, prisoner |
| giữ lại |
815 |
Detain, stop the circulation of |
| nắm giữ |
755 |
to seize, hold |
| giam giữ |
458 |
to detain, keep in prison |
| giữ nguyên |
397 |
to preserve, keep intact, keep the same |
| chiếm giữ |
348 |
to appropriate, withhold |
| giữ vững |
265 |
hold fast |
| lưu giữ |
232 |
to stop, keep, detain, hold, store |
| giữ gìn |
209 |
to preserve, guard, maintain |
| gìn giữ |
155 |
to conserve, take care of |
| trấn giữ |
122 |
to keep, defend |
| cất giữ |
111 |
to save, keep, store |
| canh giữ |
106 |
to defend, guard, watch |
| thu giữ |
77 |
seize and keep |
| giữ kín |
70 |
to hide, keep secret, keep confidential |
| chống giữ |
66 |
chống lại để bảo vệ, để giữ gìn |
| giữ lấy |
43 |
to keep, preserve |
| bị bắt giữ |
34 |
to be arrested, taken into custody |
| giữ lời hứa |
25 |
to keep one’s promise |
| giữ mình |
25 |
chú ý giữ cho bản thân được an toàn |
| giữ chỗ |
15 |
to reserve a place, spot, book seats |
| giữ trẻ |
12 |
Mind children, work in a kindergarten |
| giữ lễ |
8 |
observe etiquette |
| giữ lời |
7 |
to keep one’s words, live up to one’s word |
| kìm giữ |
6 |
to hold (retain, restrain) one’s anger |
| giữ chức vụ |
4 |
to hold an office |
| giữ miếng |
3 |
Stand (be) on one's guard |
| giữ nhà |
3 |
to keep up, take care of a house |
| giữ phép |
3 |
observe one’s duty |
| giữ tiết |
3 |
keep one’s chastity (said of a widow who does not marry again) |
| giữ ý |
3 |
Be thoughtful |
| giữ kẽ |
1 |
show excessive caution (in one’s dealings), be overcautious |
| giữ miệng |
1 |
be cautious in one’s words, hold one’s tongue |
| giữ thể diện |
1 |
to save face |
| bám giữ |
0 |
to hang onto, cling to |
| bám giữ quyền lực |
0 |
to cling to power |
| bắt giữ về tội buôn lậu |
0 |
to arrest for smuggling |
| bị bắt giữ vài tiếng |
0 |
to be detained several hours |
| bị giam giữ |
0 |
to be confined, imprisoned |
| cầm giữ |
0 |
giữ lại một chỗ, không cho tiếp tục hoạt động nữa [thường là có chủ đích] |
| cố giữ bình tỉnh |
0 |
to try to keep calm, try to stay cool |
| gin giữ |
0 |
to keep, preserve |
| giữ an ninh |
0 |
to preserve the peace, safety |
| giữ bem |
0 |
to keep secrets |
| giữ bình tĩnh |
0 |
to keep calm |
| giữ bí mật |
0 |
to hold, keep a secret |
| giữ chân |
0 |
giữ lại, níu kéo không để cho đi |
| giữ chặt |
0 |
to hold tightly |
| giữ chỗ trước |
0 |
to reserve a space in advance |
| giữ em be |
0 |
to baby-sit, babysitter |
| giữ ghế |
0 |
to keep one’s seat, maintain one’s position |
| giữ giàng |
0 |
|
| giữ giá |
0 |
to keep prices stable |
| giữ gìn bờ cõi |
0 |
to protect the country |
| giữ gìn di sản |
0 |
to preserve one’s heritage |
| giữ gìn phẩm cách |
0 |
to preserve one's human dignity |
| giữ im lặng |
0 |
to keep quiet, hold one’s tongue |
| giữ lập trường |
0 |
to maintain a position, viewpoint |
| giữ lễ phép với |
0 |
to be polite, courteous with |
| giữ mồm giữ miệng |
0 |
to think twice about speaking |
| giữ một kỷ niệm êm đềm của ai đó |
0 |
to keep a fond memory of someone |
| giữ một vai trò trọng yếu |
0 |
to hold an important, vital role |
| giữ người cho mảnh mai |
0 |
to keep slim |
| giữ nhiệt độ thăng bằng |
0 |
maintain an even, steady temperature |
| giữ phẩm giá |
0 |
to maintain one’s dignity |
| giữ quyền hành |
0 |
to hold, keep, stay in power |
| giữ rịt |
0 |
hold fast, keep something selfishly for oneself |
| giữ sức khỏe |
0 |
to take care of one’s health |
| giữ tiếng |
0 |
be cautious about one’s reputation, be jealous of one’s reputation |
| giữ trách vụ |
0 |
to have a duty, responsibility |
| giữ trật tự |
0 |
to maintain order |
| giữ tầm |
0 |
to hold |
| giữ tốc độ |
0 |
to maintain a steady speed |
| giữ vai trò |
0 |
to have, hold a role |
| giữ vai trò trung lập |
0 |
to maintain a central role |
| giữ vị trí |
0 |
to maintain, hold a position |
| giữ đạo |
0 |
to keep, maintain one’s (religious) faith |
| giữ độc quyền |
0 |
to monopolize |
| găm giữ |
0 |
giữ lại, găm lại không chịu đưa ra, nhằm mưu lợi riêng |
| nắm giữ quyền binh |
0 |
to hold power |
| phòng giữ |
0 |
prevent, guard against |
| phòng tạm giữ |
0 |
holding cell |
| tồn giữ |
0 |
còn giữ lại, không để mất đi, hoặc không giao nộp |
| tự giữ |
0 |
to protect oneself |
| vào giữ |
0 |
between (X và Y) |
| đang giữ nhiệm vụ bảo vệ trái đất |
0 |
(responsible for) protecting the earth |
Lookup completed in 228,138 µs.