| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to keep one’s seat, maintain one’s position | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tìm cách giữ lấy chức vị, không dám làm việc gì có thể phương hại đến chức vụ, địa vị của mình, mặc dù biết đó là việc nên làm, cần làm | |
Lookup completed in 63,958 µs.