| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| between, center, (in the) middle, among | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adv | middle; among; midst | ngay giữa đường | right in the middle of the street |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | vị trí cách đều hai đầu mút hoặc các điểm ở xung quanh | điểm giữa của đoạn thẳng ~ giữa hai đầu cầu ~ đứng giữa sân |
| N | thời điểm cách đều thời điểm bắt đầu và thời điểm kết thúc | giữa trưa ~ giữa năm học ~ nghỉ giữa giờ |
| N | khoảng chia cách hai vật hay hai thời điểm, hai sự kiện | ngồi giữa hai người bạn |
| E | từ biểu thị điều sắp nêu ra là khoảng không gian, thời gian xác định trong đó sự việc được nói đến diễn ra | gặp nhau giữa đường ~ một miếng giữa làng bằng một sàng xó bếp (tng) |
| E | từ biểu thị điều sắp nêu ra là những đối tượng có quan hệ với nhau hoặc làm thành phạm vi của sự việc được nói đến | giải quyết mâu thuẫn giữa hai bên ~ giữa sự sống và cái chết |
| Compound words containing 'giữa' (36) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| giữa trưa | 60 | noon, mid-day |
| giữa lúc | 58 | while |
| ngón giữa | 29 | ngón tay thứ ba, ở giữa và dài nhất trong các ngón tay |
| giữa trời | 15 | in the open air |
| giữa nhà | 4 | in the middle of the house |
| giữa chừng | 1 | giữa lúc đang làm hoặc đang xảy ra việc gì, còn dở dang, chưa xong |
| bình đẳng giữa nam và nữ | 0 | equality between the sexes |
| bắt gặp bạn cũ giữa đường | 0 | to run into an old friend in the street |
| có sự liên hệ giữa | 0 | there is a relation between |
| căng thẳng truyền thống giữa hai nước | 0 | (a history of) strained relations between 2 nations |
| giữa ban ngày | 0 | in the middle of the day |
| giữa bối cánh đó | 0 | in that situation, state of affairs |
| giữa bờ cõi đất nước | 0 | within the country’s borders |
| giữa khuya | 0 | middle of the night |
| giữa tháng | 0 | in the middle of a month |
| giữa thủ đô | 0 | in the middle of the capital |
| giữa đên khuya | 0 | in the middle of the night |
| kí pháp giữa | 0 | infix notation |
| mẫu âm giữa cao | 0 | mid-high vowel |
| ngón tay giữa | 0 | middle finger |
| nằm giữa | 0 | to lie between |
| quan hệ giữa | 0 | relation, connection between |
| quan hệ giữa Hoa Kỳ và CSVN | 0 | relations between the US and Communist Vietnam |
| sống giữa | 0 | to live among |
| tranh chấp giữa | 0 | controversy, dispute between |
| vào giữa | 0 | in between |
| vào giữa những năm 1980 | 0 | in the mid-1980s |
| vào giữa năm | 0 | in the middle of (year) |
| vào giữa năm 1995 | 0 | in the middle of 1995 |
| vào giữa năm tới | 0 | in the middle of next year |
| vào giữa trán | 0 | between the eyes, in the middle of one's forehead |
| vào ngay giữa | 0 | directly in the middle |
| đọc giữa hai dòng chữ | 0 | to read between the lines |
| đứng nghếch ở giữa phố | 0 | to stand looking bewildered in the streets |
| ở giữa | 0 | between, in between |
| ở vào giữa lớp tuổi 20 | 0 | in one’s 20’s |
Lookup completed in 158,742 µs.