bietviet

giữa

Vietnamese → English (VNEDICT)
between, center, (in the) middle, among
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adv middle; among; midst ngay giữa đường | right in the middle of the street
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N vị trí cách đều hai đầu mút hoặc các điểm ở xung quanh điểm giữa của đoạn thẳng ~ giữa hai đầu cầu ~ đứng giữa sân
N thời điểm cách đều thời điểm bắt đầu và thời điểm kết thúc giữa trưa ~ giữa năm học ~ nghỉ giữa giờ
N khoảng chia cách hai vật hay hai thời điểm, hai sự kiện ngồi giữa hai người bạn
E từ biểu thị điều sắp nêu ra là khoảng không gian, thời gian xác định trong đó sự việc được nói đến diễn ra gặp nhau giữa đường ~ một miếng giữa làng bằng một sàng xó bếp (tng)
E từ biểu thị điều sắp nêu ra là những đối tượng có quan hệ với nhau hoặc làm thành phạm vi của sự việc được nói đến giải quyết mâu thuẫn giữa hai bên ~ giữa sự sống và cái chết
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very common 17,693 occurrences · 1057.12 per million #97 · Essential

Lookup completed in 158,742 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary