| Compound words containing 'gia' (288) |
| word |
freq |
defn |
| quốc gia |
14,401 |
nation, state, country; national |
| tham gia |
10,945 |
to adhere, participate, take part, contribute to, attend; contribution, participation |
| gia đình |
9,873 |
family, household |
| hoàng gia |
2,244 |
royal family, imperial family |
| gia nhập |
2,235 |
to join, merge, adhere, stick to |
| gia tăng |
1,169 |
to increase, add |
| chuyên gia |
1,167 |
specialist, expert |
| gia tộc |
901 |
family, household |
| vườn quốc gia |
808 |
national park |
| gia súc |
725 |
cattle, livestock, domestic animals |
| chính trị gia |
585 |
politician |
| sự gia tăng |
494 |
increase |
| sử gia |
466 |
historian |
| gia vị |
346 |
spice |
| gia hạn |
272 |
to extend (a deadline), renew |
| thương gia |
245 |
businessman, trader, merchant |
| gia cầm |
222 |
poultry, domestic fowl |
| gia tốc |
171 |
acceleration; to accelerate, speed up |
| xuất gia |
154 |
to leave one’s home (to become a Buddhist monk or nun) |
| gia cố |
143 |
to reinforce, strengthen |
| gia công |
140 |
to endeavor, do one’s utmost, process |
| triết gia |
132 |
philosopher |
| phụ gia |
120 |
additive, adjuvant |
| tại gia |
104 |
at home |
| vô gia cư |
99 |
homeless, having no roof over one’s head |
| gia phả |
97 |
family annals (records), family register |
| gia sản |
94 |
family property, family inheritance, estate |
| gia sư |
92 |
tutor, family preceptor |
| quản gia |
87 |
butter, housekeeper |
| gia quyến |
80 |
family relations, relatives |
| gia phong |
68 |
family tradition |
| gia dụng |
66 |
For family ues |
| đại gia |
59 |
great aristocratic family |
| tác gia |
58 |
tác giả lớn, có tác phẩm gây ảnh hưởng sâu rộng tới đời sống xã hội |
| đa quốc gia |
58 |
Multinational |
| gia cảnh |
51 |
family condition, situation of the family |
| gia chủ |
46 |
master of the house, head of the family |
| thông gia |
45 |
union between families by marriage, alliance |
| tư gia |
43 |
private home |
| vương gia |
43 |
royal, imperial family |
| gia nhân |
40 |
servant, domestic |
| gia thế |
39 |
các thế hệ đời trước trong dòng họ, về mặt có quan hệ đến thân thế và sự nghiệp của một cá nhân nào đó [nói tổng quát] |
| gia trưởng |
38 |
có tư tưởng tự coi là mình có mọi quyền hành, tự ý quyết định mọi việc, coi thường quyền dân chủ của người khác |
| gia tài |
38 |
inheritance, fortune |
| luật gia |
36 |
lawyer |
| thế gia |
36 |
influential family, good family, good stock |
| gia truyền |
31 |
handed down from ancestors |
| gia cư |
29 |
abode, residence, house, home, dwelling |
| thành gia |
29 |
have a family of one’s own |
| đại gia đình |
28 |
extended family |
| gia thần |
27 |
mandarin’s household butler (manager) |
| máy gia tốc |
27 |
accelerator |
| tĩnh gia |
26 |
pure and beautiful |
| danh gia |
21 |
famous family |
| Nho gia |
21 |
Confucian scholar |
| gia nô |
20 |
servant |
| nông gia |
16 |
cultivator, agriculturist |
| gia tiên |
15 |
domestic gods |
| oan gia |
15 |
foe, enemy |
| gia thuộc |
13 |
relatives, people in the family, household staff |
| lão gia |
13 |
I, me |
| siêu quốc gia |
13 |
supernational |
| tăng gia |
12 |
to increase, intensify |
| gia cường |
11 |
|
| gia đình trị |
11 |
nepotism |
| gia giáo |
10 |
family education |
| lý thuyết gia |
10 |
theorist |
| gia bảo |
9 |
heirloom, family treasure; treasured, precious |
| gia ân |
9 |
|
| gia đinh |
9 |
servant, attendant |
| nhạc gia |
9 |
in-laws, one’s wife’s parents |
| bà gia |
7 |
mother-in-law |
| gia chánh |
7 |
domestic science (housework, cooking, needlework); head of a household, family |
| phú gia |
7 |
rich (wealthy) family |
| tề gia |
7 |
manage one’s household |
| binh gia |
5 |
military man, soldier |
| gia giảm |
5 |
Adjust (by adding or substracting) |
| gia pháp |
5 |
family customs and habits |
| gia thất |
5 |
|
| gia ơn |
5 |
grant favors |
| phi hành gia |
5 |
astronaut, cosmonaut, spaceman, spacewoman |
| ông gia |
5 |
father-in-law |
| đại gia súc |
5 |
big cattle |
| doanh gia |
4 |
business person |
| gia cụ |
4 |
household equipment |
| gia miện |
4 |
to crown |
| gia phụ |
4 |
(my) mother |
| gia tư |
4 |
Family private property |
| gia từ |
4 |
my mother, our mother |
| tang gia |
4 |
family in mourning or in bereavement, the bereaved |
| tân gia |
4 |
nhà mới [dùng trong dịp khánh thành] |
| gia huấn |
3 |
family education |
| gia nghiệp |
3 |
family property, family fortune, family estate |
| gia sự |
3 |
family business, family event, family matter |
| gia thanh |
3 |
the family reputation |
| gia đạo |
3 |
family ethics, family way of life |
| phá gia |
3 |
ruin one's family |
| thành gia thất |
3 |
to get married |
| gia biến |
2 |
family mishap, family misfortune |
| gia chính |
2 |
household affairs, household chores |
| gia hương |
2 |
native place, native land |
| gia phổ |
2 |
family register |
| gia trạch |
2 |
house, domicile, abode, farmstead |
| gia trọng |
2 |
aggravated; to aggravate |
| gia tố |
2 |
affix |
| gia đường |
2 |
ancestral altar |
| kỹ nghệ gia |
2 |
industrialist |
| liên gia |
2 |
group of families |
| ngoại gia |
2 |
the mother’s or wife’s family |
| thi gia |
2 |
poet |
| thiền gia |
2 |
bonze |
| trị gia |
2 |
run a home |
| chất phụ gia |
1 |
additive |
| cừu gia |
1 |
enemy |
| dâu gia |
1 |
ally, related family |
| gia huynh |
1 |
my elder brother |
| gia hình |
1 |
inflicting corporal punishment |
| gia lễ |
1 |
particular family rituals, each family’s |
| gia sức |
1 |
to make efforts (to do something) |
| gia đồng |
1 |
page, houseboy (in his early teens) |
| hàn gia |
1 |
poor family, my house, my family |
| lập gia đình |
1 |
to get married, found a family |
| nghi gia |
1 |
take care of one’s husband’s business |
| nhập gia |
1 |
in somebody’s house |
| sui gia |
1 |
allied through marriage |
| thương thuyết gia |
1 |
negotiator |
| toàn gia |
1 |
the whole family, all the family |
| an ninh quốc gia |
0 |
national security |
| bang gia |
0 |
state, nation, country |
| bàn đạp gia tốc |
0 |
accelerator |
| bình luận gia |
0 |
commentator, critic |
| bí mật quốc gia |
0 |
national secret |
| Bảo Gia Lợi |
0 |
Bulgaria, Bulgarian |
| bảo vật quốc gia |
0 |
national treasure |
| bầy gia súc |
0 |
a herd of cattle |
| Bộ Quốc gia Giáo dục |
0 |
Ministry of National Education |
| canh tân quốc gia |
0 |
to reform, modernize a country |
| chuyên gia bảo mật |
0 |
security expert |
| chuyên gia kinh tế |
0 |
economics expert |
| chưa lập gia đình |
0 |
unmarried |
| chế độ gia trưởng |
0 |
patriarchy, paternalism |
| chủ nghĩa quốc gia |
0 |
nationalism |
| chủ quyền quốc gia |
0 |
(national) sovereignty |
| con nhà gia thế |
0 |
a child of an influential family |
| các quốc gia lân bang |
0 |
neighboring countries |
| các thương gia |
0 |
businessmen |
| có những mối quan tâm về an ninh quốc gia |
0 |
there are national security concerns |
| công thương gia |
0 |
manufacturer or industrialist and trader |
| công ty đa quốc gia |
0 |
multinational company |
| công viên quốc gia |
0 |
national park |
| cúm gia cầm |
0 |
bird flu |
| cả gia đình |
0 |
whole, entire family |
| cảnh gia đình ấm cúng |
0 |
the scene of a united family |
| cấp độ quốc gia |
0 |
national level |
| cố vấn an ninh quốc gia |
0 |
national security council |
| gia binh |
0 |
gia đình binh lính [nói khái quát] |
| gia bộc |
0 |
house servant |
| gia dĩ |
0 |
moreover |
| gia giới |
0 |
family education |
| gia hại |
0 |
to harm |
| gia kế |
0 |
means of earning the family’s rice |
| gia nhập chương trình |
0 |
to adhere, stick to a program |
| gia nhập quân đội |
0 |
to join the military |
| gia nhập vào quân đội |
0 |
to join the army |
| Gia Nã Đại |
0 |
Canada |
| gia phạm |
0 |
family regulations |
| gia quan |
0 |
(Chinese right of puberty for boys) |
| gia quân |
0 |
(my) father |
| gia tâm |
0 |
apply oneself to |
| gia tăng hợp tác |
0 |
to increase cooperation |
| gia tăng phẩm chất |
0 |
to increase, improve quality |
| gia tăng với tốc dộ |
0 |
to grow at a rate of, speed of |
| gia tăng đáng kể |
0 |
to increase considerably |
| gia đình chủ nghĩa |
0 |
có xu hướng thiên về tình cảm, không chú ý đầy đủ đến tính nguyên tắc của tổ chức trong quan hệ công tác |
| gia đình có thế lực |
0 |
a powerful family |
| gia đình hạt nhân |
0 |
atomic, nuclear family |
| gia đình không bằng lòng về hế hoạch đó |
0 |
the family was not happy with that place |
| gia đình trung lưu |
0 |
middle-class family |
| gia đình ấy cũng mới nỏi thôi |
0 |
that family has just became better off |
| gia đệ |
0 |
my younger brother |
| giâu gia |
0 |
baccaurea |
| giâu gia xoan |
0 |
hog plum |
| giắm gia giắm giằn |
0 |
|
| giới luật gia |
0 |
lawyer |
| gánh gia đình nhẹ nhõm |
0 |
light family responsibilities |
| Hiệp Hội Súng Quốc Gia |
0 |
National Rifle Association, NRA |
| hoạ gia |
0 |
hoạ sĩ lớn, có tên tuổi [thường dùng nói về người thời trước] |
| hy sinh đời mình cho quốc gia |
0 |
to sacrifice one’s life for one’s country |
| hệ chuyên gia |
0 |
expert system |
| hệ thống điện Quốc gia |
0 |
national electrical power system |
| hội luật gia á châu |
0 |
Asian Law Caucus |
| hội đồng an ninh quốc gia |
0 |
national security council |
| khin tế gia |
0 |
economist |
| khoa học gia |
0 |
scientist |
| khuynh gia bại sản |
0 |
to be ruined; ruinous |
| Khổng Minh Gia Cát Lượng |
0 |
Zhuge Liang |
| kinh tế gia |
0 |
economist |
| kinh tế gia đình |
0 |
family finances, family budget |
| kinh tế quốc gia |
0 |
national economy |
| kế hoạch gia đình |
0 |
family planning |
| kế hoạch hoá gia đình |
0 |
|
| kế hoạch hóa gia đình |
0 |
family planning |
| kịch tác gia |
0 |
playwright |
| kỹ thuật gia |
0 |
technician |
| làm gia tăng |
0 |
to increase |
| làm nhuốc danh gia đình |
0 |
to sully one’s family’s name |
| làm theo ý gia đình |
0 |
to do as the family wants |
| manh gia |
0 |
to sprout |
| máy gia dụng |
0 |
household appliance |
| một gia đình quý tộc |
0 |
an aristocratic family |
| nghiên cứu gia |
0 |
researcher, scientist |
| nghiếp ảng gia |
0 |
photographer |
| ngoài việc gia tăng sản xuất thực phẩm |
0 |
aside from, in addition to increasing food production |
| ngân sách quốc gia |
0 |
national budget |
| ngũ gia bì |
0 |
araliaceous bark |
| người vô gia cư |
0 |
homeless person |
| ngược với quyền lợi quốc gia |
0 |
contrary to the interests of the country |
| nhiếp ảnh gia |
0 |
photographer |
| nhà khoa học gia |
0 |
scientist |
| nhà nhiền triết kiêm toán học gia |
0 |
both a philosopher and a mathematician |
| nhà sử gia |
0 |
historian |
| nhạc sĩ gia |
0 |
musician |
| ninh gia |
0 |
pay a bridal visit to one’s parents |
| nền an ninh quốc gia |
0 |
(foundation of) national security |
| nền kinh tế của quốc gia |
0 |
the economic foundation of the country |
| nợ quốc gia |
0 |
national debt |
| phá gia chi tử |
0 |
a bad son who ruins his family |
| phân tích gia |
0 |
analyst |
| phụ cấp gia đình |
0 |
family allowance |
| phụ thuộc gia đình |
0 |
to be dependent upon one’s family |
| phụng sự quốc gia |
0 |
to serve one’s country |
| pi gia ma |
0 |
(a pair of) pajamas |
| quản thúc tại gia |
0 |
to put under house arrest |
| Quảng trường Quốc gia |
0 |
National Mall (in Washington DC) |
| quốc gia châu âu |
0 |
European country |
| quốc gia dân chủ |
0 |
democratic country |
| quốc gia giàu có |
0 |
wealthy nation |
| quốc gia hải đảo |
0 |
island nation, country |
| quốc gia kỹ nghệ |
0 |
industrial nation |
| quốc gia láng giềng |
0 |
neighboring countries |
| quốc gia mở mang |
0 |
developing nation |
| quốc gia phát triển |
0 |
developed country, industrialized country |
| quốc gia thành viên |
0 |
member nation (of the UN, e.g.) |
| quốc gia tiểu nhược |
0 |
smaller and weaker country |
| quốc gia tân tiến |
0 |
advanced, developed country |
| quốc gia Tây phương |
0 |
western nation |
| quốc gia đang phát triển |
0 |
developing country |
| quốc gia đại sự |
0 |
affairs of state |
| số gia |
0 |
hiệu giữa giá trị mới và giá trị cũ của một biến số |
| tang gia bối rối |
0 |
bối rối vì gia đình có việc tang; thường dùng để ví hoàn cảnh đang rối lên vì có việc bất ngờ [nên dễ mắc sơ suất] |
| tham gia chính quyền |
0 |
to take part, play a role in the government, administration |
| tham gia chương trình |
0 |
to take part in a program |
| tham gia cuộc trò chuyện |
0 |
to participate in a conversation |
| tham gia phiên họp |
0 |
to take part in a meeting |
| tham gia quân đội |
0 |
to take part, play a role in the military |
| tham gia vào việc bầu |
0 |
to participate in a vote |
| tham gia vào xã hội |
0 |
to take part in society |
| thuế giá trị gia tăng |
0 |
thuế tính trên khoản giá trị tăng thêm của hàng hoá, dịch vụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng |
| thống nhất quốc gia |
0 |
to unite, unify a country, nation |
| tiết lộ bí mật quốc gia |
0 |
to reveal, divulge national secrets |
| tiểu gia súc |
0 |
small cattle |
| Trung Quốc chung biên cương với 14 quóc gia |
0 |
China shares a border with 14 countries |
| tái gia nhập |
0 |
to rejoin |
| Tân Gia Ba |
0 |
Singapore |
| tòa án gia đình |
0 |
family court |
| tư tường gia |
0 |
thinker |
| tất cả gia đình |
0 |
entire family |
| tề gia nội trợ |
0 |
run a household (effectively) |
| tổng sản phẩm quốc gia |
0 |
chỉ tiêu kinh tế tổng hợp của một nước, khác tổng sản phẩm quốc nội một lượng bằng chênh lệch hoạt động xuất nhập khẩu và giao dịch quốc tế |
| tội ác gia tăng tại Việt Nam |
0 |
crime is increasing in Vietnam |
| tỷ lệ gia tăng |
0 |
rate of increase, growth rate |
| việc gia tăng |
0 |
increase |
| Viện Sức Khỏe Quốc Gia |
0 |
National Institute of Health |
| vong gia bại sản |
0 |
lose one’s house and fortune |
| vấn đề an nang quốc gia |
0 |
a national security issue |
| xung đột gia đình |
0 |
domestic conflict, domestic argument |
| xuất thân từ nhiều quốc gia |
0 |
to come from many countries |
| ân gia |
0 |
a benefactor |
| ăn bám gia đình |
0 |
to live off of one’s family |
| đa số các quốc gia trên thế giới |
0 |
the majority of countries in the world |
| điêu khắc gia |
0 |
nhà điêu khắc |
| đoàn tụ gia đình |
0 |
to (re)unite a family |
| đại thương gia |
0 |
big merchant, big trader |
| Đệ Nhất Kinh Gia |
0 |
First Family (President’s family) |
| địa chất gia |
0 |
geologist |
| đối gia đối giảm |
0 |
answer back |
| ảo thuật gia |
0 |
nhà ảo thuật |
| ủy ban quốc gia |
0 |
national committee, commission |
Lookup completed in 185,590 µs.