gia đình
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| family, household |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
tập hợp người cùng sống chung thành một đơn vị nhỏ nhất trong xã hội, gắn bó với nhau bằng quan hệ hôn nhân và dòng máu, thường gồm có vợ chồng, cha mẹ và con cái |
xây dựng gia đình ~ một gia đình hạnh phúc |
| A |
gia đình chủ nghĩa [nói tắt] |
vụ việc được xử lí theo kiểu gia đình |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| gia đình |
the family |
clearly borrowed |
家庭 gaa1 ting4 (Cantonese) | 家庭, jiā tíng(Chinese) |
Lookup completed in 182,430 µs.