bietviet

gia đình

Vietnamese → English (VNEDICT)
family, household
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tập hợp người cùng sống chung thành một đơn vị nhỏ nhất trong xã hội, gắn bó với nhau bằng quan hệ hôn nhân và dòng máu, thường gồm có vợ chồng, cha mẹ và con cái xây dựng gia đình ~ một gia đình hạnh phúc
A gia đình chủ nghĩa [nói tắt] vụ việc được xử lí theo kiểu gia đình
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 9,873 occurrences · 589.89 per million #166 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
gia đình the family clearly borrowed 家庭 gaa1 ting4 (Cantonese) | 家庭, jiā tíng(Chinese)

Lookup completed in 182,430 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary