bietviet
main
→ search
gia đình chủ nghĩa
Practice tones
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos
definition
example
A
có xu hướng thiên về tình cảm, không chú ý đầy đủ đến tính nguyên tắc của tổ chức trong quan hệ công tác
quản lí theo kiểu gia đình chủ nghĩa
Lookup completed in 64,532 µs.
home
·
top words
·
levels
·
tone trainer
·
travel phrases
bietviet — vietnamese to english dictionary